tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhD0727.9 9.90
2Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB0027.9 9.90
3Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0027.9 9.90
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021.8 3.20
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhB00,D07,D9021.8 1.30
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, PhápHồ Chí MinhB00,D07,D2419.25 0.15
7Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD9018 2.50
8Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngB0018 4.00
9Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA0018 4.00
10Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD0718 4.00
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0018
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718
13Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB0018
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0118
15Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB00,D0718
16Đại Học Sư Phạm Hà NộiHoá họcHà NộiB0016.25
17Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0016 1.00
18Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0116 1.00
19Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaB0016 1.00
20Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaD0716 1.00
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHóa học CLCĐà NẵngA00,B00,D0715.5 0.20
22Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,D0715.25 0.25
23Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA0015.25 0.25
24Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơB0015.25 0.25
25Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơD0715.25 0.25
26Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,C02,D0715.25 0.25
27Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọD0115 2.00
28Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0015 2.00
29Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0115 2.00
30Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọB0015 2.00
31Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9015 0.50
32Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD90.15 1.00
33Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngD0715
34Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA0015
35Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA00,B00,D0715
36Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngB0015
37Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA00,A16,B00,D0714.5 0.50
38Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0714 1.00
39Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhB0014 5.00
40Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA00,B00,D07,D1214 5.00
41Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA0014 5.00
42Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhD0714 5.00
43Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA00,A01,B0513.5 0.50
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếB0013.25 0.25
45Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0713.25 0.25
46Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA0013.25 0.25
47Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếD0713.25 0.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.