Mã ngành 7140209
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học
33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Toán học | Hồ Chí Minh | A00 | 29.49 | ▲ 1.24 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) | Hà Nội | — | 29 | ▲ 0.64 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Toán học | Hồ Chí Minh | A00 | 28.89 | ▲ 1.14 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Toán học | Cần Thơ | — | 28.1 | ▲ 0.43 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Toán học | Hồ Chí Minh | A00TO | 27.99 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm toán học | Hà Nội | — | 27.51 | ▼ 0.13 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Toán học | Thái Nguyên | A00 | 27.13 | — |
| 8 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Toán học | Hà Nội | — | 26.62 | — |
| 9 | Đại Học Hạ Long | Sư phạm Toán học | Quảng Ninh | — | 25.5 | ▲ 2.20 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.