tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA0028 1.65
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD0127 1.00
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0126.25 2.25
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0126.25 2.25
5Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán học (Chất lượng cao)Thanh HóaA00,A01,A02,D0726.2
6Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0025.18 1.50
7Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0125.18 1.50
8Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,D01,D0724 1.50
9Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B0824 1.50
10Đại Học Tiền GiangSư phạm Toán họcTiền GiangA01,D01,D9022.5
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0120.5 1.50
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD08,D32,D3419.23 5.72
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênA00,A01,D0119 1.00
14Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9018.5 0.50
15Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A0118.5 0.50
16Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,D07,D9018.5 0.50
17Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA00,A01,A02,A0418.5
18Đại Học Hà TĩnhSư phạm Toán họcHà TĩnhA00,A01,A09,B0018.5 1.50
19Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0118.5 0.50
20Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA00,A01,A02,D0718.5 0.50
21Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcPhú ThọA00,A01,D01,D8418.5 1.50
22Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0718.5 0.50
23Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA00,A01,B00,D0118.5 0.50
24Đại Học Quảng NamSư phạm Toán họcQuảng NamA00,A01,A10,D0118.5 1.50
25Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0118.5 0.50
26Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9018.5 3.50
27Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B0018.5 0.50
28Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B00,C1418.5 1.50
29Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA01,D01,D14,D1518.5 0.50
30Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA00,A01,A02,D0118.5 1.50
31Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA00,A01,A02,B0018.5 1.50
32Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0118.5 0.50
33Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0118.5 0.50
34Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA00,A01,D01,D0714 4.00
35Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9029.03/40 5.03
36Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA00,A01,D07,D9029.03/40 5.03
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.