tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD0127
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0126.25
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0126.25
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA0026
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0124.25
6Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,D01,D0723.5 1.25
7Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B0823.5 1.25
8Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9023 1.00
9Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0122.5
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD08,D32,D3419.5
11Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA00,A01,A02,B0018.5 4.00
12Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A0117
13Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,D07,D9017
14Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0116 4.00
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9016 10.00
16Đại Học Hà TĩnhSư phạm Toán họcHà TĩnhA00,A01,A09,B0015.5 0.75
17Đại Học Hoa LưSư phạm ToánNinh BìnhA00,A01,D07,D0815.5 0.50
18Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA00,A01,A02,D0715.5 1.50
19Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcPhú ThọA00,A01,D01,D8415.5 0.50
20Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715.5
21Đại Học Quảng NamSư phạm Toán họcQuảng NamA00,A01,A10,D0115.5 0.50
22Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B0015.5
23Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 1.50
24Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0115.5
25Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA00,A01,D07,D9025.75/40
26Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9025.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.