tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD0124.8 2.20
2Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA00,A01,A02,D0724 8.50
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA0023.3 2.70
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0122.25 4.00
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0122.25 4.00
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9022 6.00
7Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0021.29
8Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0121.29
9Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B0820.75 2.75
10Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,D01,D0720.75 2.75
11Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA00,A01,D01,D0720
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0119.5 4.75
13Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0119 3.50
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD08,D32,D3417.55 1.95
15Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0117.5 5.00
16Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA00,A01,A02,A0417.45 1.20
17Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9017 6.00
18Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A0117
19Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,D07,D9017
20Đại Học Hà TĩnhSư phạm Toán họcHà TĩnhA00,A01,A09,B0017 1.50
21Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0117 1.00
22Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcPhú ThọA00,A01,D01,D8417 1.50
23Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0717 1.50
24Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA00,A01,B00,D0117 2.00
25Đại Học Quảng BìnhSư phạm Toán họcQuảng BìnhA00,A01,A02,D0717
26Đại Học Quảng NamSư phạm Toán họcQuảng NamA00,A01,A10,D0117 1.50
27Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênA00,A01,D0117
28Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B0017 1.50
29Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B00,C1417
30Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA00,A01,A02,D0117 2.00
31Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA01,D01,D14,D1517 2.00
32Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA00,A01,A02,B0017 1.50
33Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0117 1.50
34Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9026.58/40 0.83
35Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA00,A01,D07,D9026.58/40 0.83
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.