tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA0028.16 3.76
2Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0027.75 2.44
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà Nội27.68
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0127.6 1.10
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà Nội27.48
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm toán họcHà Nội26.83
7Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần Thơ26.79
8Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0126.75 1.44
9Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0126.5 1.25
10Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9026.5 0.35
11Đại Học VinhSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Nghệ AnA00,A01,B00,D0126.5 1.00
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái Nguyên26.37
13Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA0026.33 2.16
14Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA0026.28
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D0726.2
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên Huế26.2
17Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0126.2 1.20
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà Nẵng26.18
19Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Toán họcHồ Chí MinhA00,A0126.18
20Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0126.18 1.18
21Đại Học Hoa LưSư phạm ToánNinh BìnhA00,A01,D07,D0826.03 7.03
22Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA0025.91 1.16
23Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B00,C1425.88 6.88
24Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9025.8 0.70
25Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA0025.7 1.70
26Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA00,A01,A02,D0125.34 2.44
27Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA0025.25
28Đại Học Hải DươngSư phạm Toán họcHải DươngA00,A01,A02,D0125.11
29Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Toán họcQuảng NgãiA0024.4 2.05
30Đại Học Quảng NamSư phạm Toán họcQuảng NamA00,A01,C14,D0124.25
31Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcPhú ThọA0026.5/40 1.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.