tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

37 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD0128.25 1.25
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA0027.7 0.30
3Đại Học Tiền GiangSư phạm Toán họcTiền GiangA01,D01,D9027.2 4.70
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0126.7 0.45
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0126.7 0.45
6Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0125 6.50
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0124.4 3.90
8Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,D01,D0724
9Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B0824
10Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9024 5.50
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA00,A01,A02,A0424 5.50
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênA00,A01,D0124 5.00
13Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA00,A01,A02,B0022.8 4.30
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0122 3.50
15Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,D07,D9021.5 3.00
16Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A0121.5 3.00
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9020 1.50
18Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD08,D32,D3419.38 0.15
19Đại Học Bạc LiêuSư phạm Toán họcBạc LiêuA00,A01,A1619
20Đại Học Bạc LiêuSư phạm Toán họcBạc LiêuA00,A16,B00,D0719
21Đại Học Hà TĩnhSư phạm Toán họcHà TĩnhA00,A01,A09,B0019 0.50
22Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0119 0.50
23Đại Học Hoa LưSư phạm ToánNinh BìnhA00,A01,D07,D0819 3.50
24Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0719 0.50
25Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA00,A01,D01,D0719 5.00
26Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA00,A01,B00,D0119 0.50
27Đại Học Quảng BìnhSư phạm Toán họcQuảng BìnhA00,A01,A02,D0719 2.00
28Đại Học Quảng NamSư phạm Toán họcQuảng NamA00,A01,A10,D0119 0.50
29Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B00,C1419 0.50
30Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA00,A01,A02,D0119 0.50
31Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9034.8/40 5.77
32Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA00,A01,D07,D9034.8/40 5.77
33Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán học (Chất lượng cao)Thanh HóaA00,A01,A02,D0727.2/40
34Đại Học VinhSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Nghệ AnA00,A01,B00,D0125/40
35Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA00,A01,A02,D0724.6/40
36Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcPhú ThọA00,A01,D01,D8424/40
37Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0123/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.