tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0128.5 3.50
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA0027.7
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD0127.5 0.75
4Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0127.33 2.15
5Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0027.33 2.15
6Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0127 0.30
7Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0127 5.00
8Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B0826 2.00
9Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B08,D0726
10Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9025 1.00
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0125 0.60
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênA00,A01,D0124.5 0.50
13Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,D07,D9024.25 2.75
14Đại Học Bạc LiêuSư phạm Toán họcBạc LiêuA00,A16,B00,D0724 5.00
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9024 4.00
16Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0723.6 4.60
17Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA00,A01,A02,B0023.55 0.75
18Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA00,A01,A02,A0423.1 0.90
19Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA00,A01,B00,D0123 4.00
20Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA00,A01,A02,D0122.9 3.90
21Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5 2.50
22Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD08,D32,D3420.78 1.40
23Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA00,A01,D01,D0719
24Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B00,C1419
25Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán học (Chất lượng cao)Thanh HóaA00,A01,A02,D0735.43/40 8.23
26Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA00,A01,D07,D9033.95/40 0.85
27Đại Học VinhSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Nghệ AnA00,A01,B00,D0125.75/40 0.75
28Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0124.5/40 1.50
29Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA00,A01,A02,D0723.85/40 0.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.