tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA0026.35 3.05
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD0126 1.20
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiD08,D32,D3424.95 7.40
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0124 1.75
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0124 1.75
6Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0023.68 2.39
7Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0123.68 2.39
8Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B0822.5 1.75
9Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,D01,D0722.5 1.75
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0119 0.50
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA00,A01,A02,A0418.5 1.05
12Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9018 1.00
13Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A0118 1.00
14Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,D07,D9018 1.00
15Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0118 1.00
16Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcThanh HóaA00,A01,A02,D0718 6.00
17Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0718 1.00
18Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA00,A01,D01,D0718 2.00
19Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA00,A01,B00,D0118 1.00
20Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0118 0.50
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênA00,A01,D0118 1.00
22Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA00,A01,B0018 1.00
23Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA01,D01,D14,D1518 1.00
24Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0118 1.00
25Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0118 1.00
26Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9024/40 2.58
27Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA00,A01,D07,D9024/40 2.58
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.