tuyensinh.com

Mã ngành 7140209

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học

33 trường đào tạo · 44 chương trình · 289 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênA00; A01; D0128.75
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiA0027.63
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)Hà NộiDC127.43
4Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9026.5 1.50
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA00,A0126.5 0.50
6Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcCần ThơA00,A01,B08,D0726.18 0.18
7Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcHà NộiA01,D01,D07,D9026.15
8Đại Học VinhSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Nghệ AnA00,A01,B00,D0125.5
9Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0025.31 2.02
10Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcHồ Chí MinhA0125.31 2.02
11Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcBình ĐịnhA00,A0125.25 3.25
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Toán họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9025 1.00
13Đại Học VinhSư phạm Toán họcNghệ AnA00,A01,B00,D0125 6.50
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Toán họcAn GiangA00,A01,C01,D0125 2.00
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Toán họcĐà NẵngA00,A0124.96 0.04
16Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcĐồng NaiA00,A01,C01,D0724.75
17Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcĐắk LắkA0024.75
18Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcKiên GiangA0024.4
19Đại Học Hoa LưSư phạm ToánNinh BìnhA0024.35
20Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcSơn LaA0024.2
21Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcĐồng ThápA0024.17
22Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcPhú YênA0024
23Đại Học Quảng NamSư phạm Toán họcQuảng NamA0023.5
24Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Toán họcThái NguyênQ0023
25Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Toán họcQuảng NgãiA0022.35
26Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcTuyên QuangA0020.45
27Đại Học Quảng BìnhSư phạm Toán họcQuảng BìnhA0019
28Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcPhú ThọA0024.75/40
29Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcHải PhòngA00,A01,C01,D0123.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.