Mã ngành 7520114
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử
17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật cơ điện tử | Hà Nội | — | 26.86 | — |
| 2 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | Đà Nẵng | — | 25.57 | ▲ 0.22 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ điện tử | Cần Thơ | — | 24.2 | ▲ 1.85 |
| 4 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật cơ điện tử | Thái Nguyên | — | 23.25 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 3.00 |
| 6 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật điện | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.