tuyensinh.com

Mã ngành 7520114

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử

17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ điện tửĐà NẵngA00,A0125.5 1.25
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A0121.5 5.25
3Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
4Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửThái NguyênA00,A01,D01,D0717
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaC0115 1.00
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA0115 1.00
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA0015 1.00
10Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA00,A01,C01,D0715
11Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaD0715 1.00
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015 1.50
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0015 1.50
14Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA01,D9015 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.