Mã ngành 7520114
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử
17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026
13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | Đà Nẵng | — | 25.35 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ điện tử | Cần Thơ | — | 23.63 | ▲ 3.13 |
| 3 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật cơ điện tử | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 18.5 | ▲ 2.50 |
| 4 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật cơ điện tử | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 17 | — |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ điện tử | Khánh Hòa | — | 17 | — |
| 6 | Đại học Yersin Đà Lạt | Kỹ thuật cơ điện tử | Lâm Đồng | A00,A01,C01,D01 | 17 | — |
| 7 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | — | 16 | — |
| 8 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật cơ điện tử | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 16 | — |
| 9 | Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 10 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Kỹ thuật cơ điện tử | Thừa Thiên Huế | A00,A01,A02,B00 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Kỹ thuật cơ điện tử | Thừa Thiên Huế | — | 15 | — |
| 12 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kỹ thuật cơ điện tử | Bắc Giang | A00 | 15 | — |
| 13 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Kỹ thuật cơ điện tử | Quảng Ngãi | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.