tuyensinh.com

Mã ngành 7520114

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử

17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ điện tửĐà NẵngA00,A0124.45 1.20
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A0123 2.50
3Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
4Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửThái NguyênA00,A01,D01,D0717
5Đại học Sao ĐỏKỹ thuật cơ điện tửHải DươngA00,A09,C04,D0116
6Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA00,A01,C01,D9016 1.00
7Đại Học Văn LangKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA00; A01; C01; D0715.5
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA00,A01,C01,D0715.5 0.50
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015
11Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.