Mã ngành 7520114
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử
17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ điện tử | Cần Thơ | A00,A01 | 19 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Kỹ thuật cơ điện tử | Thừa Thiên Huế | A00,A01,A02,B00 | 18 | — |
| 3 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Kỹ thuật cơ điện tử | Thừa Thiên Huế | A00,A02,A10,B00 | 18 | — |
| 4 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật cơ điện tử | Bình Dương | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | Đà Nẵng | A00,A01 | 23.25/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.