Mã ngành 7140246
Điểm chuẩn ngành Sư phạm công nghệ
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 47 mức điểm chuẩn · 2018–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư Phạm Công Nghệ | Hồ Chí Minh | A01 | 24.33 | ▲ 1.48 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 23.59 | — | |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP công nghệ | Hà Nội | — | 23.29 | ▲ 1.54 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư Phạm Công Nghệ | Hồ Chí Minh | A01LI | 22.83 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.