tuyensinh.com

Mã ngành 7140246

Điểm chuẩn ngành Sư phạm công nghệ

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 47 mức điểm chuẩn · 2018–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Công nghệHà Nội26.45
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư Phạm Công NghệHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9024.31 1.91
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.15
4Đại Học Đồng ThápSư phạm Công nghệĐồng ThápA0024.1 5.10
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongSư phạm công nghệVĩnh LongA0124 5.00
6Đại học Sao ĐỏSư phạm công nghệHải DươngA00,A16,C01,D0119
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm công nghệThừa Thiên Huế19
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm công nghệThừa Thiên HuếA00,A02,D9019
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư phạm công nghệHải DươngA00,A01,D01,D0719
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.