tuyensinh.com

Mã ngành 7140246

Điểm chuẩn ngành Sư phạm công nghệ

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 47 mức điểm chuẩn · 2018–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư Phạm Công NghệHồ Chí MinhA00,B00,D90,A0221.6
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư Phạm Công NghệHồ Chí MinhA00,A02,B00,D9021.6
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Công nghệHà NộiC0119.3 0.10
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Công nghệHà NộiA0019.15 0.10
5Đại Học Đồng ThápSư phạm Công nghệĐồng ThápA00,A01,A02,A0419
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm công nghệThừa Thiên HuếA00,A02,D9019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.