Mã ngành 7140246
Điểm chuẩn ngành Sư phạm công nghệ
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 47 mức điểm chuẩn · 2018–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Công nghệ | Hà Nội | A00 | 19.05 | ▲ 0.50 |
| 2 | Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Công nghệ | Đồng Tháp | A00,A01,A02,A04 | 19 | ▲ 0.50 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm công nghệ | Thừa Thiên Huế | A00,A02,D90 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.