Mã ngành 7520120
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hàng không
4 trường đào tạo · 13 chương trình · 42 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không | Hồ Chí Minh | — | 26 | ▲ 1.50 |
| 2 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | Hồ Chí Minh | — | 25.5 | — |
| 3 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không (Chương trình tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | — | 25 | — |
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Kỹ thuật Hàng không | Hà Nội | — | 24.03 | — |
| 5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Thiết bị bay không người lái và Robotics | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 6 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | Hồ Chí Minh | — | 22 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.