Mã ngành 7520120
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hàng không
4 trường đào tạo · 13 chương trình · 42 mức điểm chuẩn · 2017–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | Kỹ thuật hàng không | Hà Nội | A01 | 23.55 | — |
| 2 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07,D90 | 22.35 | ▲ 2.55 |
| 3 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không | Hồ Chí Minh | A00 | 22.35 | ▲ 2.55 |
| 4 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không | Hồ Chí Minh | A01 | 22.35 | ▲ 2.55 |
| 5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không | Hồ Chí Minh | D90 | 22.35 | ▲ 2.55 |
| 6 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | Kỹ thuật hàng không | Hà Nội | A00 | 20.45 | — |
| 7 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | Kỹ thuật hàng không -Thí sinh Nam miền Bắc | Hà Nội | A01 | 20.45 | ▲ 0.05 |
| 8 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | Kỹ thuật hàng không -Thí sinh Nam miền Bắc | Hà Nội | A00 | 20.45 | ▲ 0.05 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.