tuyensinh.com

Mã ngành 7520120

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hàng không

4 trường đào tạo · 13 chương trình · 42 mức điểm chuẩn · 2017–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Phòng Không – Không QuânKỹ thuật hàng không -Thí sinh Nam miền BắcHà NộiA0020.4 2.60
2Học Viện Phòng Không – Không QuânKỹ thuật hàng không -Thí sinh Nam miền BắcHà NộiA0120.4 2.60
3Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ thuật hàng khôngHồ Chí MinhA0019.8 3.20
4Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ thuật hàng khôngHồ Chí MinhA0119.8 3.20
5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ thuật hàng khôngHồ Chí MinhD9019.8 3.20
6Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ thuật hàng khôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9019.8 3.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.