Mã ngành 7340302
Điểm chuẩn ngành Kiểm toán
25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm toán | Hà Nội | — | 28.84 | ▲ 0.46 |
| 2 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 24.48 | ▲ 0.90 |
| 3 | Đại Học Mở TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 23.8 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | D01 | 23.7 | ▲ 0.23 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kiểm toán | Cần Thơ | — | 23.1 | ▲ 1.35 |
| 6 | Đại Học Điện Lực | Kiểm toán | Hà Nội | — | 22.5 | — |
| 7 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 21.97 | ▼ 2.72 |
| 8 | Đại Học Công Đoàn | Kiểm toán | Hà Nội | — | 19.69 | — |
| 9 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 2.00 |
| 10 | Đại Học Mở TPHCM | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 17.7 | — |
| 11 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kiểm toán | Hà Nội | A01,D01,X05,X25 | 22.27/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.