tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toán chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5
3Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhD0721.25
4Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhD0121.25
5Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA0121.25
6Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA0021.25
7Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.25
8Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA0121
9Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơD0121
10Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0121 3.25
11Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA0021
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA0121
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngD0121
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngD9021
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9021 1.25
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA0021
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA0020.25
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiD0120.25
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA00,A01,D0120.25 2.35
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA01,D0120.25 2.35
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA0120.25
22Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA1615.5
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA0115.5
24Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA0015.5
25Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếD0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.