Mã ngành 7340302
Điểm chuẩn ngành Kiểm toán
25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kiểm toán | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 20 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kiểm toán | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 19.75 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kiểm toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 17.9 | — |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kiểm toán | Hà Nội | A01,D01 | 17.9 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kiểm toán | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 17.75 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.