tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 1.50
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.17 0.43
3Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0124.58 0.58
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.25 0.50
5Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.1 0.15
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà Nội24.03
7Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kiểm toánHà NộiA00,A01,D0122.9 0.40
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.5
9Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0722.5 3.00
10Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm toánHà NộiA0022.5
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toán CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9620
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0118 1.00
13Đại học Thủ Dầu MộtKiểm toánBình DươngA0018
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toán (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
16Đại Học Hồng ĐứcKiểm toánThanh HóaA00,C04,C14,D0115
17Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1115
18Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA00,A01,D0115
19Đại Học Dân Lập Duy TânKiểm toánĐà NẵngA0014
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA01,D01,D0727.2/40 0.95
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.