tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (70/100)

Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM

📍 Hồ Chí Minh

Giới thiệu Trường Đại học Kinh tế - Luật được thành lập theo Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 24/03/2010 của Thủ tướng Chính phủ. Tiền thân của Trường Đại học Kinh tế - Luật là Khoa Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), được thành lập theo quyết định số 441/QĐ-ĐHQG-TCCB ngày 06/11/2000 của Giám đốc ĐHQG-HCM. Việc thành lập Trường Đại học Kinh tế - Luật có ý nghĩa quan trọng trong việc thực hiện mục tiêu xây dựng và phát triển ĐHQG-HCM thành trung tâm đào tạo đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao, đạt trình độ tiên tiến, làm nòng cốt trong hệ thống giáo dục đại học, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế. Trong giai đoạn đầu xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế - Luật đứng trước rất nhiều khó khăn, đặc biệt là khó khăn về đội ngũ cán bộ giảng dạy và cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học, chỉ có 12 cán bộ viên chức. Dưới sự chỉ đạo của Đảng ủy và Ban Giám đốc ĐHQG-HCM, sự chung sức đồng lòng của tập thể cán bộ, giảng viên, viên chức, Trường đã từng bước khắc phục khó khăn, đi vào ổn định và không ngừng phát triển. Đến nay, Trường đã xây dựng được đội ngũ cán bộ, giảng viên có trình độ chuyên môn cao, trong đó có một số chuyên gia đầu ngành có uy tín, đáp ứng được yêu cầu đào tạo và nghiên cứu theo hướng chất lượng cao trong lĩnh vực kinh tế, luật và quản lý. Đồng thời với việc xây dựng đội ngũ, cơ cấu tổ chức của Trường ngày càng được mở rộng và hoàn thiện. Tính đến ngày 30/10/2014, tổng số cán bộ, viên chức và nhân viên của Trường là 349: trong đó có 227 giảng viên và 122 chuyên viên, nhân viên. Đội ngũ cán bộ giảng dạy có trình độ sau đại học chiếm gần 90%, trong đó có 1 giáo sư, 10 phó giáo sư, 56 tiến sĩ, 143 thạc sĩ; hơn 45% (chủ yếu là cán bộ trẻ) được đào tạo sau đại học ở nước ngoài; 25% cán bộ có khả năng giảng dạy chuyên môn bằng tiếng Anh, tiếng Pháp, tham gia giảng dạy trong các chương trình liên kết đào tạo quốc tế. Hoạt động đào tạo không ngừng phát triển, Trường đang đào tạo 15 chương trình giáo dục ở trình độ đại học, 8 chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, 4 chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ, gần 6.500 sinh viên hệ chính quy, gần 900 học viên cao học và hơn 80 nghiên cứu sinh. Để nâng cao chất lượng đào tạo khi quy mô đào tạo không ngừng tăng lên, bên cạnh việc đổi mới nội dung, chương trình đào tạo, Trường đã thực hiện nhiều biện pháp đổi mới công tác quản lý đào tạo, thực hiện nghiêm túc quy chế, kỷ cương giảng dạy và học tập, đặc biệt công tác đảm bảo chất lượng được chú trọng. Trường đã tích cực triển khai các hoạt động đánh giá chất lượng giảng dạy của giảng viên theo từng học kỳ, công tác đánh giá chất lượng giáo dục đại học theo những tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng chung của khu vực ASEAN ( ASEAN University Network - Quality Assurance , viết tắt là AUN-QA) và cơ sở đào tạo theo Bộ tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo đã góp phần quan trọng cho Trường có những cải tiến nhằm không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, đạt được các mục tiêu chiến lược của Nhà trường. Cùng với sự phát triển của hoạt động đào tạo, hoạt động khoa học của Trường cũng ngày càng phát triển và hiệu quả. Trường đã tổ chức thành công nhiều hội thảo khoa học lớn trong nước và quốc tế. Cán bộ giảng viên của Trường chủ trì và tham gia nhiều đề tài nghiên cứu trọng điểm, đề tài cấp Nhà nước, đề tài cấp Bộ, đề tài cấp cơ sở. Các đề tài nghiên cứu khoa học, hội nghị, hội thảo khoa học đã đóng góp tích cực cả về mặt lý luận và thực tiễn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong tiến trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập kinh tế quốc tế. Nguồn lực tài chính của Trường ngày càng cải thiện, cơ sở vật chất được tăng cường đầu tư, mở rộng nhằm đáp ứng tốt các yêu cầu đào tạo và NCKH. Hệ thống giảng đường, phòng ốc khang trang, trang thiết bị hiện đại phù hợp từng chương trình học. Đặc biệt, là trường đại học đầu tiên và duy nhất hiện nay ở Việt Nam có Phòng mô phỏng thị trường tài chính phục vụ cho việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy và thực hành trong các lĩnh vực kinh tế - tài chính, kinh doanh và quản lý. Tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên, Hội cựu chiến binh trong Trường tạo ra được nhiều hoạt động thiết thực, đóng góp tích cực cho quá trình xây dựng, phát triển của Nhà trường và kết quả hoạt động được đánh giá xuất sắc. Với những thành tích đạt được, Nhà trường đã nhận được nhiều danh hiệu khen thưởng của Nhà nước như: Huân chương Lao động hạng Ba (năm 2007), Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bằng khen của Giám đốc ĐHQG-HCM trong nhiều năm liên tục. Trường Đại học Kinh tế - Luật được thành lập theo Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 24/03/2010 của Thủ tướng Chính phủ. Tiền thân của Trường Đại học Kinh tế - Luật là Khoa Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), được thành lập theo quyết định số 441/QĐ-ĐHQG-TCCB ngày 06/11/2000 của Giám đốc ĐHQG-HCM. Việc thành lập Trường Đại học Kinh tế - Luật có ý nghĩa quan trọng trong việc thực hiện mục tiêu xây dựng và phát triển ĐHQG-HCM thành trung tâm đào tạo đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao, đạt trình độ tiên tiến, làm nòng cốt trong hệ thống giáo dục đại học, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế. Trong giai đoạn đầu xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế - Luật đứng trước rất nhiều khó khăn, đặc biệt là... Xem thêm

Ngành đào tạo (71)

Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)

Học phí: Đang cập nhật

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

Học phí: Đang cập nhật

Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)

Học phí: Đang cập nhật

Luật kinh tế (Luật kinh doanh, Luật thương mại quốc tế)

Học phí: Đang cập nhật

Hệ thống thông tin quản lý

Học phí: Đang cập nhật

Kinh doanh quốc tế

Học phí: Đang cập nhật

Kiểm toán

Học phí: Đang cập nhật

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

Marketing

Học phí: Đang cập nhật

Quản trị kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

Thương mại điện tử

Học phí: Đang cập nhật

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)

Học phí: Đang cập nhật

Tài chính - Ngân hàng**

Học phí: Đang cập nhật

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh doanh quốc tế chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật thương mại quốc tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kiểm toán chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật dân sự

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Marketing chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật kinh doanh chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Thương mại điện tử (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật dân sự chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Marketing CLC bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế đối ngoại CLC bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Công nghệ tài chính CLC

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kế toán CLC bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật dân sự CLC bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Công nghệ tài chính Chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật thương mại quốc tế chất lượng cao bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật (Luật và Chính sách công)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quàn lý)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education)

Học phí: Đang cập nhật

Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Marketing Kỹ thuật số

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Toán Kinh tế (Chuyên ngành phân tích dữ liệu)

Học phí: Đang cập nhật

Phân tích dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kinh doanh quốc tế bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Marketing (tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật kinh tế (tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Quản lý công

Học phí: Đang cập nhật

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Học phí: Đang cập nhật

Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (316)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)2026Thang 100 (khác)90.01/100
Kinh doanh quốc tế2026Thang 100 (khác)87.94/100
Thương mại điện tử2026Thang 100 (khác)86.73/100
Hệ thống thông tin quản lý2026Thang 100 (khác)86.46/100
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education)2026Thang 100 (khác)86.22/100
Kiểm toán2026Thang 100 (khác)85.29/100
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)2026Thang 100 (khác)84.76/100
Marketing2026Thang 100 (khác)84.63/100
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2026Thang 100 (khác)84.44/100
Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)2026Thang 100 (khác)83.24/100
Toán Kinh tế (Chuyên ngành phân tích dữ liệu)2026Thang 100 (khác)82.61/100
Công nghệ tài chính CLC2026Thang 100 (khác)82.54/100
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)2026Thang 100 (khác)82.48/100
Tài chính - Ngân hàng**2026Thang 100 (khác)81.4/100
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)2026Thang 100 (khác)80.84/100
Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)2026Thang 100 (khác)80.65/100
Quản trị kinh doanh2026Thang 100 (khác)80.5/100
Kế toán2026Thang 100 (khác)80.49/100
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2026Thang 100 (khác)79.65/100
Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh2026Thang 100 (khác)78.36/100
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)2026Thang 100 (khác)76.01/100
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)2026Thang 100 (khác)74.49/100
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)2026Thang 100 (khác)73.15/100
Quản lý công2026Thang 100 (khác)71.81/100
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)2026Thang 100 (khác)71.65/100
Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)2026Thang 100 (khác)70.42/100
Marketing (tiếng Anh)2026Thang 100 (khác)70.09/100
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2026Thang 100 (khác)69.55/100
Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)2026Thang 100 (khác)67.22/100
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)2026Thang 100 (khác)65.54/100
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)2026Thang 100 (khác)65.01/100
Thương mại điện tử2024Thi THPT27.44
Thương mại điện tử2024A00,A01,D01,D07Thi THPT27.44
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education)2024Thi THPT27.25
Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp2024A00,A01,D01,D07Thi THPT27.25
Marketing Kỹ thuật số2024A00,A01,D01,D07Thi THPT27.1
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)2024Thi THPT27.1
Marketing2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.87
Kinh doanh quốc tế2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.71
Kinh doanh quốc tế2024Thi THPT26.71
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.55
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)2024Thi THPT26.55
Công nghệ tài chính CLC2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.54
Công nghệ tài chính CLC2024Thi THPT26.54
Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.45
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)2024Thi THPT26.45
Phân tích dữ liệu2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.4
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2024Thi THPT26.4
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.4
Toán Kinh tế (Chuyên ngành phân tích dữ liệu)2024Thi THPT26.4
Kiểm toán2024Thi THPT26.38
Kiểm toán2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.38
Hệ thống thông tin quản lý2024Thi THPT26.35
Hệ thống thông tin quản lý2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.35
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)2024Thi THPT26.33
Quản trị kinh doanh2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.33
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2024Thi THPT26.22
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.22
Tài chính - Ngân hàng**2024Thi THPT26.17
Tài chính - Ngân hàng**2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.17
Kế toán2024Thi THPT26.17
Kế toán2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.17
Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)2024Thi THPT26.09
Luật thương mại quốc tế2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.09
Luật kinh doanh2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.07
Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)2024Thi THPT26.07
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)2024Thi THPT25.89
Kinh tế học2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.89
Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh2024Thi THPT25.89
Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.89
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)2024Thi THPT25.75
Kinh doanh quốc tế bằng tiếng Anh2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Marketing (tiếng Anh)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)2024Thi THPT25.7
Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.7
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)2024Thi THPT25.64
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.64
Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.61
Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)2024Thi THPT25.61
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.41
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)2024Thi THPT25.41
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.33
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2024Thi THPT25.33
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)2024Thi THPT25.25
Luật dân sự2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.25
Luật kinh tế (tiếng Anh)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.25
Luật (Luật và Chính sách công)2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.24
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)2024Thi THPT25.24
Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh2024A00,A01,D01,D07Thi THPT25.2
Quản lý công2024A00,A01,D01,D07Thi THPT24.39
Quản lý công2024Thi THPT24.39
Thương mại điện tử2023A00,A01,D01,D07Thi THPT27.48
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT27.25
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quàn lý)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT27.06
Kinh doanh quốc tế2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.52
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.41
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.38
Công nghệ tài chính CLC2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.23
Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.2
Kiểm toán2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.17
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.09
Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26
Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.89
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Tài chính - Ngân hàng**2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.59
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.47
Kế toán2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.28
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.1
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.93
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.56
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.38
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.24
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.2
Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.06
Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)2023A00,A01,D01,D07Thi THPT24.06
Thương mại điện tử2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.55
Marketing2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.35
Kinh doanh quốc tế2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.15
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.85
Hệ thống thông tin quản lý2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.85
Marketing chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.85
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.75
Luật thương mại quốc tế2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Luật kinh doanh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Công nghệ tài chính CLC2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.65
Kiểm toán2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.6
Quản trị kinh doanh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.55
Kiểm toán chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.45
Luật kinh doanh chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.4
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.35
Marketing CLC bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Kế toán2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.2
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.2
Kinh tế học2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.15
Công nghệ tài chính Chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.1
Tài chính - Ngân hàng**2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.05
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.95
Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.95
Quản trị kinh doanh chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.85
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.8
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.8
Kinh tế đối ngoại CLC bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Luật dân sự2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.7
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.7
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.45
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.4
Luật dân sự chất lượng cao2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.3
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25.15
Luật dân sự CLC bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT25
Luật thương mại quốc tế chất lượng cao bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT24.65
Kế toán CLC bằng tiếng Anh2022A00,A01,D01,D07Thi THPT24
Luật (Luật và Chính sách công)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT23.5
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT23.4
Kinh doanh quốc tế2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.65
Marketing2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.55
Thương mại điện tử2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.5
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.45
Marketing chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.3
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.2
Quản trị kinh doanh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.1
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.05
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27
Hệ thống thông tin quản lý2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.95
Luật kinh doanh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.85
Kiểm toán2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.85
Luật thương mại quốc tế2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.75
Marketing CLC bằng tiếng Anh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Kinh tế đối ngoại CLC bằng tiếng Anh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.6
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.6
Quản trị kinh doanh chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.55
Tài chính - Ngân hàng**2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.55
Luật kinh doanh chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.5
Kế toán2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.45
Kinh tế học2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.45
Công nghệ tài chính CLC2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.4
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.15
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.1
Kiểm toán chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.1
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.05
Luật dân sự2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.95
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.85
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.6
Luật dân sự chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.45
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.25
Kế toán CLC bằng tiếng Anh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT24.8
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT24.8
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT24.55
Luật dân sự CLC bằng tiếng Anh2021A00,A01,D01,D07Thi THPT24.1
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.45
Kinh doanh quốc tế2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.4
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.3
Marketing2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.25
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.2
Thương mại điện tử2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.05
Marketing chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
Quản trị kinh doanh2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Kiểm toán2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Luật thương mại quốc tế2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.65
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.6
Quản trị kinh doanh chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.5
Hệ thống thông tin quản lý2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.45
Kế toán2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Luật kinh doanh2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Kinh tế học2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.25
Tài chính - Ngân hàng**2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.15
Kiểm toán chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.1
Luật kinh doanh chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.8
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.7
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.55
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.35
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.25
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.25
Luật dân sự2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT24.85
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT24.6
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT24.55
Luật dân sự chất lượng cao2020A00,A01,D01,D07Thi THPT23.8
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT22.2
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT25.7
Kinh doanh quốc tế2019A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT25.2
Marketing2019A00,A01,D01,D07Thi THPT25
Quản trị kinh doanh2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.95
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.65
Thương mại điện tử2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.65
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.5
Kiểm toán2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.35
Luật thương mại quốc tế2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.3
Quản trị kinh doanh chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.15
Marketing chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.15
Kiểm toán chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.15
Kế toán2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.85
Kinh tế học2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.75
Luật kinh doanh2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.7
Tài chính - Ngân hàng**2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.65
Luật kinh doanh chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.55
Hệ thống thông tin quản lý2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.35
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.9
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.85
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.85
Luật dân sự2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.25
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.25
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.1
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT21.65
Luật dân sự chất lượng cao2019A00,A01,D01,D07Thi THPT21.35
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT20.4
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT23.6
Kinh doanh quốc tế2018A00,A01,D01,D07Thi THPT23.5
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT23.15
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT23
Marketing2018A00,A01,D01,D07Thi THPT23
Quản trị kinh doanh2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22.6
Thương mại điện tử2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22.5
Marketing chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22.3
Kiểm toán2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22
Luật thương mại quốc tế2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22
Kế toán2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.75
Luật kinh doanh2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.5
Kinh tế học2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.5
Quản trị kinh doanh chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.4
Hệ thống thông tin quản lý2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.25
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.2
Luật kinh doanh chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21
Kiểm toán chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT20.15
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19.75
Luật dân sự2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19
Luật dân sự chất lượng cao2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT18.75
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT18
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT27.25
Kinh doanh quốc tế2017A00,A01,D01,D07Thi THPT27
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT26.75
Quản trị kinh doanh2017A00,A01,D01,D07Thi THPT26.5
Kiểm toán2017A00,A01,D01,D07Thi THPT26.5
Marketing2017A00,A01,D01,D07Thi THPT26.25
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT26.25
Luật thương mại quốc tế2017A00,A01,D01,D07Thi THPT26
Luật kinh doanh2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Kế toán2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Quản trị kinh doanh chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Thương mại điện tử2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Kiểm toán chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25
Kinh tế học2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25
Tài chính - Ngân hàng**2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.75
Luật dân sự2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.75
Marketing chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.5
Luật kinh doanh chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.25
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.25
Hệ thống thông tin quản lý2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT23.75
Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT23.25
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT23
Luật dân sự chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT22.75
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT22
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao2017A00,A01,D01,D07Thi THPT21.5
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT21.25

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 70/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.