tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

38 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhD0125.5 7.30
2Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA0125.5 7.30
3Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhD0725.5 7.30
4Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA0025.5 7.30
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.35 2.35
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toán chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.15 3.15
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA0021 2.50
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA0121 2.50
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngD0121 2.50
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngD9021 2.50
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9021 2.50
12Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA0020.25 1.75
13Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA0120.25 1.75
14Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơC0220.25 1.75
15Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơD0120.25 1.75
16Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0120.25 1.75
17Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 1.80
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA0119.3 2.25
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA00,A01,D0119.3 2.25
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA01,D0119.3 2.25
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA0019.3 2.25
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiD0119.3 2.25
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toán (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116.5 1.00
24Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA0016.5 1.00
25Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA0116.5 1.00
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA1616.5 1.00
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếD0116.5 1.00
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116.5 1.00
29Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA01,D01,D0715 1.00
30Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0715
31Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA0015 1.00
32Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA0115 1.00
33Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiD0115 1.00
34Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiD0715 1.00
35Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA0014
36Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhD0114
37Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA0114
38Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA00,A01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán 2026 — 25 trường · tuyensinh.com