tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.8 1.70
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.6 0.25
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toán chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.45 0.35
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 1.25
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA00,A01,D0124.3 0.70
6Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.25 0.95
7Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0124 3.50
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.75 1.75
9Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kiểm toánHà NộiA00,A01,D0122.5 6.00
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toán CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021
11Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0719.5
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0119
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toán (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 1.00
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 1.00
16Đại học Thủ Dầu MộtKiểm toánBình DươngA00,A01,A16,D0116.5
17Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA00,A01,D0115
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA01,D01,D0728.15/40 0.05
19Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0728.15/40 0.05
20Đại Học Hồng ĐứcKiểm toánThanh HóaA00,C04,C14,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.