tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 0.20
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.38 0.21
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí Minh26.38
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà Nẵng25.25
5Đại Học Sài GònKiểm toánHồ Chí MinhC0124.47
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà Nội24.45 0.42
7Đại Học Cần ThơKiểm toánCần Thơ23.7
8Đại Học Sài GònKiểm toánHồ Chí MinhD0123.47
9Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kiểm toánHà NộiA00,A01,D0123.43 0.53
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623
11Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm toánHà NộiA00,A01,C01,D0123
12Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0721.5 1.00
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFABcủa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứWales (ICAEW) (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621
14Đại học Thủ Dầu MộtKiểm toánBình DươngA00,A01,A16,D0120.2 3.70
15Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 4.10
16Đại Học Nha TrangKiểm toánKhánh Hòa20
17Đại Học Nha TrangKiểm toánKhánh HòaD01,D14,D15,D9620
18Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA00,A01,D0118.75 3.75
19Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D9618
20Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm toánHà NộiA0017.5 5.00
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKiểm toánHồ Chí Minh16
23Đại Học Văn HiếnKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,C02,D0116
24Đại Học Hồng ĐứcKiểm toánThanh HóaA0015
25Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1115
26Đại Học Dân Lập Duy TânKiểm toánĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà Nội27.79/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán 2026 — 25 trường · tuyensinh.com