tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.7 2.35
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toán chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 1.95
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.25 3.25
4Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0124 3.75
5Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.8 3.80
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA00,A01,D0122.3 3.00
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA01,D0122.3 3.00
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 1.50
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toán (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 1.50
10Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0715
11Đại Học Hồng ĐứcKiểm toánThanh HóaA00,C04,C14,D0115
12Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiD0127.55/40
14Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiD0727.55/40
15Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA0127.55/40
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA01,D01,D0727.55/40
17Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0727.55/40
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA0027.55/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.