Mã ngành 7340302
Điểm chuẩn ngành Kiểm toán
25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 91.1/100 | — |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kiểm toán | Hồ Chí Minh | — | 85.29/100 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 85/100 | — |
| 4 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kiểm toán | Hà Nội | A01,D01,X05,X25 | 73.61/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.