tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

67 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Đà Nẵng27
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoĐà Nẵng26.38
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)Hồ Chí Minh26.3
4Học Viện Tài ChínhTrí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánHà Nội25.78 0.81
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà Nội25.68 0.21
6Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0025.48 2.26
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0025.48 2.26
8Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh25.26 1.84
9Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội25 3.19
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội24.86 0.24
11Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (CT TCTA)Hồ Chí Minh24.7
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian sốĐà Nẵng24.63
13Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thông tin – Truyền thông (Song bằng)Hà Nội24.47
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội24.2 1.21
15Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinHà Nội24.2 0.67
16Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Hồ Chí Minh24 1.55
17Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần Thơ23.7 1.08
18Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí Minh23.38
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiệnHà Nội23.17 1.93
20Đại Học Công ĐoànCông nghệ thông tinHà Nội23.09 0.51
21Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà Nẵng23
22Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà Nội22.85
23Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội22.1 1.50
24Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà Nẵng22 3.55
25Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,D0121.8
26Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ thông tinHà Nội21.56 0.04
27Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh21.5
28Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần Thơ21.4 1.15
29Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ đa phương tiệnHà Nội21.35
30Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinHà NộiA01,D09,X06,X2621.3
31Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)21.3
32Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ gameHà Nội20.85
33Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin quốc tế (IT Global)Thái Nguyên20.8
34Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhD0120.69
35Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)Thái Nguyên20.5
36Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí Minh20.32 4.41
37Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội20.25 0.35
38Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành Công nghệ thông tinHồ Chí Minh20
39Đại Học Ngân Hàng TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh19.3
40Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái Nguyên19
41Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ thông tin (AI&BigData; AI&IoT; AI&Software)Hồ Chí Minh19
42Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội19
43Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội18.5
44Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí Minh18 3.00
45Đại Học Hạ LongCông nghệ thông tinQuảng Ninh18 0.75
46Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh18 1.00
47Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA0018 1.00
48Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0118 1.00
49Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh Hóa18
50Học Viện Phụ Nữ Việt NamThiết kế và phát triển GameHà NộiA00,D0117.85
51Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tin Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh17.75
52Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu GiangCần Thơ17.6
53Học Viện Phụ Nữ Việt NamThiết kế và phát triển GameHà NộiA01,D09,X06,X2617.35
54Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái Nguyên17.13
55Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0117.06
56Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01TO17
57Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinTrà Vinh15.56
58Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinQuảng Bình38.92/40
59Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội27.13/40
60Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin Việt - NhậtHà Nội23.44/40
61Đại Học Mỏ Địa ChấtTrí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đấtHà Nội23.35/40
62Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà Nội23/40
63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)Hà Nội22.86/40
64Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA01,D01,X06,X2522.32/40
65Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội22/40 10.00
66Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Hà Nội20.78/40
67Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.