tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

159 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0128.1 2.25
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0128.1 2.25
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0127.5 1.50
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0727.2 2.20
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 2.35
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A0126.65 2.55
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0026.5 2.60
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9026.5 2.60
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.5 2.60
10Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0725.75 2.55
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà NẵngA00,A01,D2825.65
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà NẵngA00,A0125.65
13Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0125.65 2.15
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0125.6 2.80
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhD01,D9025.25 2.95
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA0025.25 2.95
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.25 2.95
18Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0125.1 3.10
19Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiK0124.75 3.66
20Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0724.75 3.66
21Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA01,D0724.75 3.66
22Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A02,D0724.75
23Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, PhápHồ Chí MinhA00,A01,D07,D2924.7 3.70
24Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A0124.25 4.50
25Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0024.25 3.00
26Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0724.25 3.00
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiD0724.25 3.00
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0124.25 3.00
29Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D06,D0723.7 2.40
30Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,C01,D0123.45 2.90
31Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.45 2.90
32Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0723.3
33Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D0723.3
34Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0123.2 2.64
35Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0123.2 2.64
36Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,C01,D0123
37Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ thông tin,Hải PhòngA00,A01,C01,D0123 2.75
38Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0722.75 3.00
39Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.3 3.30
40Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0122.3 0.50
41Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0122 2.00
42Đại Học Thăng LongCông nghệ thông tinHà NộiA0021.96 5.46
43Đại Học Thăng LongCông nghệ thông tinHà NộiA0121.96 5.46
44Đại Học Thăng LongCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0121.96 5.46
45Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ phần mềmHải PhòngA00,A01,C01,D0121.75 3.00
46Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B0821.5 4.50
47Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0121.5 3.50
48Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0721 3.25
49Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhHải PhòngA00,A01,C01,D0120.24 3.24
50Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0720 3.00
51Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0720 3.50
52Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0720 3.50
53Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 3.00
54Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0020 3.00
55Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhD0120 3.00
56Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0120 3.00
57Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhC0120 3.00
58Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Thông tinTiền GiangA00,A01,D07,D9020 6.50
59Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.75
60Đại Học Nguyễn TrãiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C04,D0119.75 3.75
61Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)Hà NộiA00,A01,C01,D0119.5
62Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAThái NguyênA00,C01,C14,D0119 3.00
63Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 2.50
64Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh HòaD0719 2.00
65Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh HòaD0119 2.00
66Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh HòaA0019 2.00
67Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh HòaA0119 2.00
68Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinAn GiangA00,A01,C01,D0118.5 3.00
69Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.05
70Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D0118.05
71Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A0118 4.00
72Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118
73Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9018 1.50
74Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018 1.50
75Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0718
76Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01,D01,D07,D9618 1.00
77Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD9618
78Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0118
79Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA0118
80Đại Học Văn LangCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 3.00
81Đại Học Văn LangCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1018
82Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0117.1 0.90
83Đại Học Thái BìnhCông nghệ thông tinThái BìnhA00,B00,C14,D0117.1
84Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0117 4.00
85Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0717 3.50
86Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0717 2.00
87Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0717 2.00
88Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,D0717
89Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0117 3.00
90Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 2.00
91Đại Học Hoa SenCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716 1.00
92Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1016 0.50
93Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinHải DươngA00,A09,C04,D0116 1.50
94Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0016 0.05
95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D01,D0716 1.00
96Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
97Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,C01,D0115.4 0.10
98Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0115.25 0.15
99Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thông tinBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C01,D0115
100Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thông tinBà Rịa-Vũng TàuA01,A02,D0115
101Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,D07,D9015 1.00
102Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,A16,D9015 1.00
103Đại Học Chu Văn AnCông nghệ thông tinHưng YênA00,A01,C04,D0115 0.50
104Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,A04,A1015 1.00
105Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0715
106Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715 2.00
107Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0715 1.40
108Đại Học Cửu LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA00,A01,D01,D0715 1.00
109Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,D07,D9015
110Đại Học Đại NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A10,D8415
111Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
112Đại Học Hải PhòngCông nghệ thông tinHải PhòngA00,A01,C01,D0115 1.00
113Đại học Hòa BìnhCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0115
114Đại Học Hồng ĐứcCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0715 1.00
115Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,C14,D0115 1.00
116Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,B00,D0115 1.00
117Đại Học Kinh BắcCông nghệ thông tinBắc NinhA10,A15,D9015 0.50
118Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,D01,D0715
119Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
120Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinQuảng NgãiA01,D01,D9015 2.00
121Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015 1.00
122Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01,D01,D9015 1.00
123Đại Học Quy NhơnCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,D01,K0115 1.00
124Đại Học Quy NhơnCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
125Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0115 0.05
126Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
127Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinTuyên QuangA00,A01,B00,D0715
128Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinTuyên QuangA00,A01,A10,B0015
129Đại Học Tây ĐôCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,C0115 1.00
130Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinĐắk LắkA00,A0115 1.00
131Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D07,D9015 0.50
132Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,B00,D0115 0.50
133Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinTrà VinhA00,A01,C01,D0715
134Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
135Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01,C01,D0115 0.90
136Đại Học Việt BắcCông nghệ thông tinThái NguyênA00,A01,D0115 2.00
137Đại Học VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0715 1.00
138Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D01,K0115 0.50
139Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiCông nghệ thông tinGia LaiA01,D0715
140Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115 2.25
141Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,A04,D0114.6 0.55
142Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,D01,D0714.6 0.55
143Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinSơn LaA00,A01,A02,D0114.5 0.50
144Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.45 0.55
145Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C00,D0114
146Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinHà TĩnhA00,A01,A02,A0914 0.50
147Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinKiên GiangA00,A01,D01,D0714 7.00
148Đại Học Quảng NamCông nghệ thông tinQuảng NamA00,A01,A10,D0113
149Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D9029.2/40 9.20
150Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiD0726.6/40 2.50
151Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA0026.6/40 2.50
152Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA0126.6/40 2.50
153Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiD0126.6/40 2.50
154Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0726.6/40 2.50
155Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0726.6/40 2.50
156Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0124.65/40 2.50
157Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hà NộiA01,D0123.45/40
158Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0123/40
159Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0123/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.