tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

142 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0127.85 1.30
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.9 1.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.64 0.11
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội26.59
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0726.5 0.70
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0126.45 0.20
7Học Viện Kỹ Thuật Mật MãCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D9026.2 0.40
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0726
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.98 0.62
10Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D06,D0725.9 0.40
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.65
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội25.38
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9025.25 0.75
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội25.19
15Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A0125.16 1.34
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí Minh25.1
17Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.01 0.01
18Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D0625 1.10
19Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0125 2.50
20Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.75
21Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí Minh24.54
22Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5 0.90
23Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.25
24Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.2
25Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0724.1 0.40
26Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A02,D0724.05 1.70
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà Nội24.03
28Đại Học Thăng LongCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0124.02 0.83
29Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9024.01 1.01
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)Hà NộiA0024
31Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,C01,D0123.79 0.46
32Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Hà Nội23.76
33Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0023.7 0.20
34Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0123.68 0.60
35Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0123.56 0.29
36Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0123.51 1.51
37Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B0823.34 0.76
38Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A0123.25 0.75
39Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723.25 1.00
40Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0123.1 0.25
41Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)Đà NẵngA00,A01,D01,D9023
42Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723
43Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0723 0.50
44Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0122.75 1.50
45Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0722.55
46Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA0022.16
47Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0822
48Đại Học Nguyễn TrãiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C04,D0122 6.00
49Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0121.8 1.58
50Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0121.15 1.15
51Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinAn GiangA00,A01,C01,D0121.12 1.18
52Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0121 1.00
53Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 2.50
54Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0121
55Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh HòaA01; B00; D01; D0721
56Đại Học VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0721 6.00
57Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ thông tinHà NộiA0020 5.00
58Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; B00; D01; D0720
59Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinĐắk LắkA0018.75 0.75
60Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0918.5
61Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thông tinBình DươngA0018.25
62Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thông tinPhú ThọD1418
63Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0118 1.00
64Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0718
65Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0717.5 0.50
66Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinKiên GiangA0017.5 3.50
67Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ thông tinHải DươngA0017.5 0.50
68Đại Học Chu Văn AnCông nghệ thông tinHưng YênA0017
69Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinHải DươngA0017 1.00
70Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D01,K0117 1.00
71Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0117 11.50
72Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin quốc tếThái NguyênA0016.5
73Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAThái NguyênA00,C01,C14,D0116.5 2.50
74Đại học Kinh Tế Nghệ AnCông nghệ thông tinNghệ AnA0016.5
75Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
76Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116.25 0.75
77Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0116 1.00
78Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D07,D9016
79Đại Học Đồng ThápCông nghệ thông tinĐồng ThápA0016
80Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinHà TĩnhA0016 2.50
81Đại Học Hồng ĐứcCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,D01,D8416
82Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA0016 2.00
83Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 5.00
84Đại Học Quang TrungCông nghệ thông tinBình ĐịnhA0016
85Đại học Quốc tế Bắc HàCông nghệ thông tinBắc NinhA0016
86Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016 1.00
87Đại Học Văn LangCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016 2.00
88Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thông tinBà Rịa-Vũng TàuA0015 1.50
89Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA0015 1.00
90Đại Học Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA01,A09,D01,K0115
91Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
92Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ thông tinHà NộiA0015 1.00
93Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ thông tinNghệ AnA0015 3.00
94Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinQuảng BìnhA0015 1.00
95Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ thông tinHà NộiA0015 1.00
96Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA0015 1.40
97Đại Học Cửu LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA0015 1.00
98Đại Học Đại NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A10,D8415
99Đại học Dân lập Lương Thế VinhCông nghệ thông tinNam ĐịnhA0015 0.50
100Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA0015 1.50
101Đại Học Đông ÁCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
102Đại Học Đông ÁCông nghệ thông tin phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
103Đại Học Hạ LongCông nghệ thông tinQuảng NinhA00,A01,D01,D0715
104Đại học Hòa BìnhCông nghệ thông tinHà NộiA0015
105Đại Học Hoa LưCông nghệ thông tinNinh BìnhA0015
106Đại Học Hoa SenCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0715 1.00
107Đại Học Kinh BắcCông nghệ thông tinBắc NinhA0015 0.50
108Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ thông tinLong AnA0015
109Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,D01,D0715 0.50
110Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 3.00
111Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinQuảng NgãiA0015 2.00
112Đại Học Phan ThiếtCông nghệ thông tinBình ThuậnA0015 1.00
113Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngCông nghệ thông tinHải PhòngA0015
114Đại Học Quảng BìnhCông nghệ thông tinQuảng BìnhA0015 3.00
115Đại Học Quy NhơnCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,D0115
116Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAVĩnh LongA0015
117Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA0015
118Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinTuyên QuangA0015
119Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinSơn LaA0015 1.00
120Đại Học Tây ĐôCông nghệ thông tinCần ThơA0015 1.00
121Đại Học Thái Bình DươngCông nghệ thông tinKhánh HòaA0015 1.00
122Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Thông tinTiền GiangA0015 2.00
123Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinTrà VinhA0015
124Đại học Trưng VươngCông nghệ thông tinVĩnh PhúcA0015
125Đại Học Võ Trường ToảnCông nghệ thông tinHậu GiangA0015
126Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,D01,D0715 1.00
127Trường Đại học Đông ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA0015
128Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tinPhú YênA00,A01,C01,D0115
129Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA0014
130Đại Học Quảng NamCông nghệ thông tinQuảng NamA0014 1.00
131Đại Học Thành ĐôngCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D07,D0814
132Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tin (Toàn hệ số 2)Hà NộiA01,D01,D0735.3/40
133Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinHà NộiAOO,A01,DOI,D0725.1/40
134Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0124.7/40 0.75
135Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ thông tin,Hải PhòngA00,A01,C01,D0124.5/40 0.75
136Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hà NộiA01,D0124.2/40 0.30
137Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ phần mềmHải PhòngA00,A01,C01,D0123.5/40 0.75
138Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội23.38/40
139Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhHải PhòngA00,A01,C01,D0122.5/40 0.75
140Đại Học Hải PhòngCông nghệ thông tinHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5/40
141Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA0017/40
142Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,C14,D0117/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.