Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh
📍 Phường Tân Sơn Hòa, Hồ Chí Minh
Giới thiệu chung Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh là trường đại học công lập duy nhất phía Nam trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, có trụ sở chính tại 236B Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn Hòa, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Trải qua hơn 45 năm hình thành và phát triển, trường đã khẳng định vị thế quan trọng trong đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao trong lĩnh vực tài nguyên – môi trường và các lĩnh vực công nghệ - quản lý gắn với phát triển bền vững. Cơ sở vật chất hiện đại Trường có trụ sở chính tại địa chỉ trên và hai cơ sở đào tạo khác (cơ sở 2 tại phường Tam Phước, Đồng Nai; cơ sở 3 tại xã Hiệp Phước, TP. Hồ Chí Minh dự kiến đưa vào hoạt động giai đoạn 1 vào quý 4 năm 2025). Tại trụ sở chính và các khu phụ, nhà trường đã đầu tư hệ thống phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực hành và các thiết bị hiện đại phục vụ đào tạo và nghiên cứu. Vườn thực hành khí tượng, phòng thí nghiệm địa chất khoáng sản, phòng thí nghiệm môi trường, phòng máy trắc địa, phòng máy tính khoa môi trường… Trang thiết bị được đồng bộ, đáp ứng yêu cầu nghiên cứu khoa học và đào tạo ứng dụng. Phòng học lý thuyết được trang bị máy chiếu đa phương tiện, âm thanh, hệ thống chiếu sáng, làm mát và nghe nhìn hỗ trợ giảng dạy điện tử. Thư viện được thiết kế thân thiện với khoảng 10.000 đầu sách, tạp chí chuyên ngành và các nguồn học liệu số, khu tra cứu đa phương tiện. Về không gian học tập và sinh hoạt: HCMUNRE có khuôn viên tại quận Tân Bình thuận tiện giao thông, sinh viên dễ dàng di chuyển. Các cơ sở thực hành ngoài trụ sở chính tạo điều kiện cho các ngành như khí tượng – thủy văn, tài nguyên nước, trắc địa – bản đồ có môi trường thực hành riêng biệt. Việc chuẩn bị để đưa vào hoạt động cơ sở 3 diện tích trên 5 ha là dấu hiệu cho thấy trường đang mở rộng mạnh về mặt hạ tầng, nhằm đáp ứng quy mô đào tạo tăng và yêu cầu nghề nghiệp. Chương trình đào tạo đa dạng Chương trình đào tạo tại HCMUNRE được thiết kế đa ngành, phù hợp với lĩnh vực tài nguyên môi trường, khoa học – công nghệ, quản lý – kinh tế, trắc địa – bản đồ, thông tin địa lý, biến đổi khí hậu, nước và môi trường biển đảo… Trường mở các nhóm ngành như: Quản lý tài nguyên và môi trường, Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản lý đất đai, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững, Khí tượng và thủy văn… Chương trình thường gồm ba phần cơ bản: kiến thức nền tảng, kiến thức ngành – chuyên ngành và học phần nghề nghiệp/ứng dụng. Sinh viên còn được học các học phần kỹ năng mềm, kỹ năng số, phương pháp nghiên cứu, dự án doanh nghiệp hoặc dự án thực địa. Trường cũng áp dụng nhiều phương thức xét tuyển, linh hoạt với học bạ, thi tuyển, đánh giá năng lực, qua đó mở rộng hơn cơ hội cho thí sinh. Chương trình học được cập nhật phù hợp với xu hướng phát triển như kinh tế – môi trường xanh, chuyển đổi số trong quản lý tài nguyên và môi trường, ứng dụng GIS – IoT trong theo dõi môi trường, phát triển đô thị bền vững. Nhờ vậy, sinh viên không chỉ đi theo hướng truyền thống mà hướng tới các lĩnh vực mới thị trường đang cần. Đội ngũ giảng viên chuyên môn sâu Đội ngũ giảng viên tại HCMUNRE được giới thiệu trên website là những người tốt nghiệp từ các trường, viện uy tín trong và ngoài nước; hơn 21,55% là giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ hoặc chuyên gia trong lĩnh vực tài nguyên – môi trường. Các giảng viên có cả học thuật và thực tiễn nghề nghiệp, tham gia nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế và hướng dẫn sinh viên tham gia đề tài thực hành. Sự kết hợp giữa giảng viên chính thức và chuyên gia khách mời từ ngành nghề giúp sinh viên được tiếp cận kiến thức mới, xu hướng công việc và kỹ năng cần thiết cho nghề nghiệp. Ngoài giảng dạy, giáo viên tại HCMUNRE tham gia nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, liên kết với doanh nghiệp, cơ quan môi trường – đó là điểm cộng lớn vì giúp nhà trường và sinh viên cập nhật sớm thực trạng ngành tài nguyên – môi trường trong nước và quốc tế. Việc này mang lại lợi ích cho sinh viên khi được tham gia hoạt động thực địa, thực tập, nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của người có chuyên môn sâu. Cơ hội việc làm rộng mở Ngành tài nguyên và môi trường đang trở thành một trong những mảng có nhu cầu nhân lực gia tăng, nhất là trong bối cảnh biến đổi khí hậu, phát triển đô thị, bảo vệ môi trường, phát triển nguồn nước và quản lý đất đai. HCMUNRE tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận việc làm thông qua thực tập, dự án doanh nghiệp, kết nối với nhà tuyển dụng và xây dựng hồ sơ nghề nghiệp ngay từ khi còn học. Trường tổ chức “Ngày hội việc làm”, phối hợp với các doanh nghiệp, cơ quan quản lý môi trường, công ty công nghệ môi trường,.. để sinh viên tham gia phỏng vấn, tìm hiểu nhu cầu thị trường Nhà trường có bộ phận hỗ trợ định hướng nghề nghiệp, xây dựng hồ sơ xin việc, phiên bản phỏng vấn – giúp sinh viên chuẩn bị tốt hơn khi ra trường. Với vị trí của trường gần TP. Hồ Chí Minh, nơi có nhiều doanh nghiệp, khu công nghiệp, đô thị hóa nhanh – giúp sinh viên dễ dàng tìm thực tập và việc làm bán thời gian, trao dồi kỹ năng và xây dựng mạng lưới nghề nghiệp. Do đó, HCMUNRE là lựa chọn phù hợp với những bạn muốn định hướng nghề nghiệp rõ ràng, có kỹ năng thực hành và nhanh chóng hòa nhập vào thị trường lao động. Kết luận Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh là một lựa chọn phù hợp cho những bạn trẻ mong muốn theo đuổi ngành nghề liên quan đến tài nguyên, môi trường. Với cơ sở vật chất hiện đại, chương trình đào tạo đa ngành, đội ngũ giảng viên vững chuyên môn và giàu kinh nghiệm thực tiễn; cơ hội việc làm rộng mở và hoạt động ngoại khóa phát triển toàn diện, HCMUNRE tạo ra môi trường học tập, trải nghiệm, phát triển cho sinh viên.
Ngành đào tạo (20)
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Khí tượng và khí hậu học
Học phí: Đang cập nhật
Thủy văn học
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý đất đai
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý tài nguyên và môi trường
Học phí: Đang cập nhật
Địa chất học
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Học phí: Đang cập nhật
Hệ thống thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật tài nguyên nước
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
Học phí: Đang cập nhật
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cấp thoát nước
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý tài nguyên khoáng sản
Học phí: Đang cập nhật
Bất động sản
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý đô thị và công trình
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ vật liệu
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (130)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Quản lý đất đai | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý đô thị và công trình | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 16 |
| Bất động sản | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Hệ thống thông tin | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Địa chất học | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ vật liệu | 2023 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2022 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 30 |
| Quản lý đất đai | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 29 |
| Công nghệ thông tin | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 28.5 |
| Hệ thống thông tin | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 28 |
| Bất động sản | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Quản lý đô thị và công trình | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Địa chất học | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 20 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 20 |
| Thủy văn học | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2022 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 20 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 20 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 19.5 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 19 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 24 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 24 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 24 |
| Quản lý đất đai | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 22 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2021 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 2021 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2021 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Hệ thống thông tin | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2021 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Địa chất học | 2021 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2021 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý đất đai | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Hệ thống thông tin | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Địa chất học | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | 2020 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2019 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 18.75 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 18.75 |
| Công nghệ thông tin | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17.25 |
| Quản lý đất đai | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16.25 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Hệ thống thông tin | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Thủy văn học | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Địa chất học | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | 2019 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 14 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2018 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý đất đai | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Công nghệ thông tin | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Hệ thống thông tin | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Địa chất học | 2018 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 19 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2017 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2017 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 18.5 |
| Quản lý đất đai | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 18.5 |
| Công nghệ thông tin | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 18.25 |
| Hệ thống thông tin | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2017 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 17 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Công nghệ thông tin | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 25.7 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 22.5 |
| Thủy văn học | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 21.6 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 19.25 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2016 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 19.25 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2016 | A00,A01,B01,D01 | Thi THPT | 19.25 |
| Quản lý đất đai | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 18.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2016 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 18.25 |
| Địa chất học | 2016 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 17.5 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Hệ thống thông tin | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17.25 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 2016 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 17 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2016 | A00,A01,A02,B00 | Thi THPT | 16.5 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Trung bình · 45/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Trung bình:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 02/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.