Quản lý tài nguyên và môi trường
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01A02B00
Điểm chuẩn các năm (15)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 16 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 20 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 19.5 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 14 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 14 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 14 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 15 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 18.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,A02,B00 | 18.25 |
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường ở mọi trường →