Khí tượng và khí hậu học
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01B00D01
Điểm chuẩn các năm (7)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 19 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 14 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 14 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 15.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,B00,D01 | 22.5 |
Ngành Khí tượng và khí hậu học 7440221
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Khí tượng và khí hậu học ở mọi trường →