tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Trung bình (45/100)

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng

📍 Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

Trường Đại Học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn xuất phát là tiền thân từ khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông của Đại học Đà Nẵng. Khoa được thành lập theo Quyết định ngày 23/01/2017 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng. Theo Quyết định ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn hoàn toàn được thành lập dựa trên sự hợp nhất của khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông của 2 trường cao đẳng là Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt – Hàn và Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin. Mục tiêu phát triển nhà trường đang hướng đến đó là: Phấn đấu nỗ lực không ngừng đưa trường trở thành một cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo không ngừng, khởi nghiệp, phục vụ cho cộng đồng về các lĩnh vực công nghệ thông tin truyền thông, truyền thông theo mô hình định hướng ứng dụng; trường học thông minh, học sinh ưu tú, thiết bị hiện đại với phương thức quản trị tiên tiến khoa học nhằm cung ứng nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao, đáp ứng tốt yêu cầu của công việc trong thời kỳ công nghiệp số. Trường Đại Học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn được thành lập và xây dựng phát triển theo mô hình đại học quốc tế, chuyên đào tạo và nghiên cứu chuyên sâu các lĩnh vực về Công nghệ thông tin và truyền thông. Không những vậy, trường còn được định hướng sự phát triển trung tâm trở thành một trong các cơ sở giáo dục đào tạo uy tín với quy mô lớn nhất khu vực Miền trung – Tây nguyên nước ta theo quyết định của Chính phủ ban hành. Với những tiêu chuẩn đặt ra và đang thực hiện này, đây hứa hẹn là một môi trường học tập lý tưởng cho những bạn có ước muốn theo đuổi công nghệ mới.

Ngành đào tạo (19)

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Quản trị và phân tích dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Học phí: Đang cập nhật

Marketing

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

Học phí: Đang cập nhật

Quản trị kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Học phí: Đang cập nhật

An toàn thông tin (kỹ sư)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (56)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)2024Thi THPT27
Marketing2024Thi THPT24.01
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)2024Thi THPT24
Công nghệ truyền thông (cử nhân)2024Thi THPT23.7
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)2024Thi THPT23.52
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)2024Thi THPT23.5
Quản trị kinh doanh2024Thi THPT23.28
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số2024Thi THPT23.28
An toàn thông tin (kỹ sư)2024Thi THPT23
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)2024Thi THPT23
Công nghệ thông tin2024Thi THPT23
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin2024Thi THPT22.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính2024Thi THPT22.5
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)2024Thi THPT22
Quản trị và phân tích dữ liệu2023A00,A01,D01,D90Thi THPT25.01
Công nghệ thông tin2023A00,A01,D01,D90Thi THPT25.01
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)2023A00,A01,D01,D90Thi THPT24.01
Công nghệ kỹ thuật máy tính2023A00,A01,D01,D90Thi THPT23.09
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)2023A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số2023A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)2023A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số2023A00,A01,D01,D90Thi THPT22.5
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)2023A00,A01,D01,D90Thi THPT22.5
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin2023A00,A01,D01,D90Thi THPT22
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)2022A00,A01,D01,D90Thi THPT25
Công nghệ thông tin2022A00,A01,D01,D90Thi THPT25
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)2022A00,A01,D01,D90Thi THPT24
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số2022A00,A01,D01,D90Thi THPT24
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,D01,D90Thi THPT24
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)2022A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Công nghệ kỹ thuật máy tính2022A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)2022A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)2022A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số2022A00,A01,D01,D90Thi THPT22
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin2022A00,A01,D01,D90Thi THPT20.05
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)2021A00,A01,D01Thi THPT23
Công nghệ thông tin2021A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Công nghệ thông tin2021A00,A01,D01Thi THPT23
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)2021A00,A01,D01,D90Thi THPT23
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,D01Thi THPT22.5
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,D01,D90Thi THPT22.5
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)2021A00,A01,D01,D90Thi THPT21.5
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)2021A00,A01,D01Thi THPT21.5
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)2021A00,A01,D01,D90Thi THPT21.05
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)2021A00,A01,D01Thi THPT21.05
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)2021A00,A01,D01Thi THPT20.5
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)2021A00,A01,D01,D90Thi THPT20.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính2021A00,A01,D01Thi THPT20
Công nghệ kỹ thuật máy tính2021A00,A01,D01,D90Thi THPT20
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,D01Thi THPT18.25
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,D01,D90Thi THPT18.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính2020A00,A01,D01,D90Thi THPT18.05
Công nghệ kỹ thuật máy tính2020A00,A01,D01Thi THPT18.05
Công nghệ thông tin2020A00,A01,D01,D90Thi THPT18.05
Công nghệ thông tin2020A00,A01,D01Thi THPT18.05

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Trung bình · 45/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Trung bình:

Cập nhật gần nhất
02/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.