| 1 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A00 | 6.3/10 | — |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | D07 | 6.3/10 | — |
| 3 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | D01 | 6.3/10 | — |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A01 | 6.3/10 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Bắc | Công nghệ thông tin | Bắc Ninh | A00 | 6/10 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Bắc | Công nghệ thông tin | Bắc Ninh | D01 | 6/10 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Bắc | Công nghệ thông tin | Bắc Ninh | C04 | 6/10 | — |
| 8 | Đại Học Kinh Bắc | Công nghệ thông tin | Bắc Ninh | A01 | 6/10 | — |
| 9 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 6/10 | — |
| 10 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 6/10 | — |
| 11 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 6/10 | — |
| 12 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D07 | 6/10 | — |
| 13 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 26.8 | ▲ 9.80 |
| 14 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 26.8 | ▲ 9.80 |
| 15 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 25.9 | ▲ 11.90 |
| 16 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 25.9 | ▲ 11.90 |
| 17 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 25.9 | ▲ 11.90 |
| 18 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | C01 | 25.9 | — |
| 19 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.85 | ▲ 2.10 |
| 20 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 25.85 | ▲ 2.10 |
| 21 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 25.85 | ▲ 2.10 |
| 22 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 25.85 | ▲ 2.10 |
| 23 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D07 | 25.5 | ▲ 7.25 |
| 24 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 25.5 | ▲ 7.25 |
| 25 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 25.5 | ▲ 7.25 |
| 26 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 25.5 | ▲ 7.25 |
| 27 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 25 | — |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.65 | ▲ 2.15 |
| 29 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 24.1 | ▲ 2.10 |
| 30 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 24.1 | ▲ 2.10 |
| 31 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 24.1 | ▲ 2.10 |
| 32 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 23.9 | ▲ 2.10 |
| 33 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 23.9 | ▲ 2.10 |
| 34 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 23.9 | ▲ 2.10 |
| 35 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Đà Nẵng | A00,A01 | 23.5 | ▲ 2.90 |
| 36 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) | Đà Nẵng | D28 | 23.5 | — |
| 37 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) | Đà Nẵng | A01 | 23.5 | ▲ 2.90 |
| 38 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) | Đà Nẵng | A00 | 23.5 | ▲ 2.90 |
| 39 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 23.2 | ▲ 2.00 |
| 40 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | Đà Nẵng | A01 | 23 | ▲ 3.00 |
| 41 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | Đà Nẵng | A00 | 23 | ▲ 3.00 |
| 42 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 22.9 | ▲ 2.75 |
| 43 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 22.9 | ▲ 2.75 |
| 44 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D90 | 22.9 | ▲ 2.75 |
| 45 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 22.8 | ▲ 2.40 |
| 46 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 22.8 | ▲ 2.40 |
| 47 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 22.8 | ▲ 2.40 |
| 48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A00 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 49 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 50 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 51 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 22 | ▲ 1.75 |
| 52 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 22 | ▲ 1.75 |
| 53 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 22 | ▲ 1.75 |
| 54 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 21.8 | ▲ 2.30 |
| 55 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 21.8 | ▲ 2.30 |
| 56 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 21.8 | ▲ 2.30 |
| 57 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 21.5 | ▲ 7.25 |
| 58 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 21.5 | ▲ 7.25 |
| 59 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D07 | 21.5 | ▲ 7.25 |
| 60 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D06,D07 | 21.3 | ▲ 2.30 |
| 61 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 21.25 | ▲ 2.25 |
| 62 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 21.25 | ▲ 2.25 |
| 63 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D07 | 21.25 | ▲ 2.25 |
| 64 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D07 | 21.25 | ▲ 2.25 |
| 65 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07,D29 | 21 | ▲ 0.90 |
| 66 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 20.85 | ▲ 2.60 |
| 67 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 20.56 | ▲ 2.27 |
| 68 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 20.56 | ▲ 2.27 |
| 69 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 20.56 | — |
| 70 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 20.56 | ▲ 2.27 |
| 71 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,C01,D01 | 20.55 | ▲ 3.05 |
| 72 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 20.55 | ▲ 3.05 |
| 73 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01 | 20.3 | ▲ 1.60 |
| 74 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01 | 20.3 | ▲ 1.60 |
| 75 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Công nghệ thông tin, | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 20.25 | ▲ 0.25 |
| 76 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 20 | ▲ 3.00 |
| 77 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 20 | ▲ 1.00 |
| 78 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 20 | ▲ 1.00 |
| 79 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 20 | ▲ 1.00 |
| 80 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D90 | 20 | ▲ 6.00 |
| 81 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 20 | ▲ 6.00 |
| 82 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 20 | ▲ 6.00 |
| 83 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 20 | ▲ 6.00 |
| 84 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | Hà Nội | C01 | 20 | — |
| 85 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 20 | — |
| 86 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 20 | — |
| 87 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 20 | — |
| 88 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00 | 19.75 | ▲ 1.50 |
| 89 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A01 | 19.75 | ▲ 1.50 |
| 90 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01 | 19.75 | ▲ 1.50 |
| 91 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 19.75 | ▲ 1.50 |
| 92 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 19.75 | ▲ 1.60 |
| 93 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07 | 19.75 | ▲ 1.60 |
| 94 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D07 | 19.75 | ▲ 1.60 |
| 95 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 19.75 | ▲ 1.60 |
| 96 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 19.5 | ▲ 0.75 |
| 97 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,C01,D01,D90 | 19.5 | ▲ 0.75 |
| 98 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 19.5 | ▲ 1.25 |
| 99 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 19.5 | ▲ 1.25 |
| 100 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D07 | 19.5 | ▲ 1.25 |
| 101 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 19.5 | ▲ 1.25 |
| 102 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00 | 19.28 | ▲ 2.75 |
| 103 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01 | 19.28 | ▲ 2.75 |
| 104 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01 | 19.28 | — |
| 105 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19.28 | ▲ 2.75 |
| 106 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Công nghệ phần mềm | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 18.75 | ▲ 1.75 |
| 107 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 18.4 | — |
| 108 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D07 | 18.25 | ▲ 0.85 |
| 109 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 18.25 | — |
| 110 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 18.25 | ▲ 0.85 |
| 111 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 18.25 | ▲ 0.85 |
| 112 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 113 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A04 | 18 | ▲ 4.00 |
| 114 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A10 | 18 | — |
| 115 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 116 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | C01 | 18 | ▲ 1.50 |
| 117 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▲ 1.50 |
| 118 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 1.50 |
| 119 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▲ 1.50 |
| 120 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D30 | 18 | — |
| 121 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D29 | 18 | — |
| 122 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D28 | 18 | — |
| 123 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D27 | 18 | — |
| 124 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D26 | 18 | — |
| 125 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D06 | 18 | — |
| 126 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D05 | 18 | — |
| 127 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D04 | 18 | — |
| 128 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D02 | 18 | — |
| 129 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | C01 | 18 | ▲ 1.00 |
| 130 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▲ 1.00 |
| 131 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 18 | ▲ 1.00 |
| 132 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 1.00 |
| 133 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 134 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ thông tin | Nghệ An | D90 | 18 | ▲ 5.00 |
| 135 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 136 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A16 | 18 | ▲ 5.00 |
| 137 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | D07 | 18 | ▲ 4.00 |
| 138 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 139 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 140 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | D90 | 18 | ▲ 2.50 |
| 141 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D02 | 18 | — |
| 142 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D03 | 18 | — |
| 143 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D04 | 18 | — |
| 144 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D05 | 18 | — |
| 145 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D06 | 18 | — |
| 146 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D25 | 18 | — |
| 147 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D27 | 18 | — |
| 148 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D28 | 18 | — |
| 149 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D29 | 18 | — |
| 150 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D30 | 18 | — |
| 151 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 152 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | C01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 153 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 154 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 155 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 3.00 |
| 156 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 157 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D08 | 18 | ▲ 3.00 |
| 158 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 159 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | D07 | 18 | — |
| 160 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A02 | 18 | — |
| 161 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 162 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 163 | Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 164 | Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A02 | 18 | ▲ 4.00 |
| 165 | Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 166 | Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 167 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 168 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A09 | 18 | ▲ 4.00 |
| 169 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | C01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 170 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 171 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 1.95 |
| 172 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ thông tin | Hải Dương | D07 | 18 | ▲ 3.00 |
| 173 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00 | 18 | ▲ 3.00 |
| 174 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ thông tin | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 175 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 176 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▼ 8.80 |
| 177 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | Đắk Lắk | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 178 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | Đắk Lắk | A01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 179 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 3.50 |
| 180 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 3.50 |
| 181 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 3.50 |
| 182 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D07 | 18 | — |
| 183 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 17.75 | ▲ 1.75 |
| 184 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 17.75 | ▲ 1.75 |
| 185 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 17.75 | ▲ 1.75 |
| 186 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 17.25 | ▲ 1.75 |
| 187 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Cần Thơ | D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 188 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Cần Thơ | D07 | 17 | ▲ 2.00 |
| 189 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Cần Thơ | A01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 190 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Cần Thơ | A01,D01,D07 | 17 | ▲ 2.00 |
| 191 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 192 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | C01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 193 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 194 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 17 | ▼ 1.00 |
| 195 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 196 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 17 | — |
| 197 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | Khánh Hòa | D01 | 17 | ▲ 1.50 |
| 198 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | Khánh Hòa | A01 | 17 | ▲ 1.50 |
| 199 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | Khánh Hòa | A00 | 17 | ▲ 1.50 |
| 200 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 17 | ▲ 1.50 |
| 201 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | Khánh Hòa | D07 | 17 | ▲ 1.50 |
| 202 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 17 | — |
| 203 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▲ 1.50 |
| 204 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01 | 16.5 | — |
| 205 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin | Bà Rịa-Vũng Tàu | D01 | 16.5 | — |
| 206 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin | Bà Rịa-Vũng Tàu | A04 | 16.5 | — |
| 207 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00 | 16.5 | — |
| 208 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 16.5 | — |
| 209 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 16.5 | ▼ 3.00 |
| 210 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16.5 | — |
| 211 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D07 | 16.5 | — |
| 212 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 16.5 | — |
| 213 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 214 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 215 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 216 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 217 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D07 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 218 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 219 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | A01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 220 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | D01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 221 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | A00 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 222 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | C01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 223 | Đại Học Thăng Long | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 16.5 | — |
| 224 | Đại Học Thăng Long | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 16.5 | — |
| 225 | Đại Học Thăng Long | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 16.5 | — |
| 226 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 16.05 | — |
| 227 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 16.05 | — |
| 228 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 16 | — |
| 229 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A00 | 16 | ▲ 3.00 |
| 230 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 231 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | D07 | 16 | ▲ 3.00 |
| 232 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | D01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 233 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A02 | 16 | — |
| 234 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | D07 | 16 | ▲ 0.50 |
| 235 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A01 | 16 | ▲ 0.50 |
| 236 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00 | 16 | ▲ 0.50 |
| 237 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 16 | ▲ 2.00 |
| 238 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 16 | ▲ 2.00 |
| 239 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | C04 | 16 | — |
| 240 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▲ 2.00 |
| 241 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 16 | ▲ 2.00 |
| 242 | Đại Học Quang Trung | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,C02,D01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 243 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 16 | ▲ 2.00 |
| 244 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | Thái Bình | A00 | 15.7 | — |
| 245 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | Thái Bình | B00 | 15.7 | — |
| 246 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | Thái Bình | C14 | 15.7 | — |
| 247 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | Thái Bình | D01 | 15.7 | — |
| 248 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D10 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 249 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin | An Giang | A00,A01,C01,D01 | 15.5 | ▼ 0.50 |
| 250 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | Đà Nẵng | A00,A01 | 15.1 | — |
| 251 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | Đà Nẵng | A00 | 15.1 | — |
| 252 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | Đà Nẵng | A01 | 15.1 | — |
| 253 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01 | 15.05 | ▲ 0.05 |
| 254 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00 | 15.05 | ▲ 0.05 |
| 255 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A01 | 15.05 | ▲ 0.05 |
| 256 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A02 | 15 | ▲ 1.00 |
| 257 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 258 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 259 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 260 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 261 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 262 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 263 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | B00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 264 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00,D07,D90 | 15 | ▲ 1.00 |
| 265 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00,A01,D07,D90 | 15 | ▲ 1.00 |
| 266 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | D90. | 15 | ▲ 1.00 |
| 267 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | K01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 268 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,A10,D84 | 15 | ▲ 0.50 |
| 269 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D84 | 15 | ▲ 0.50 |
| 270 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A10 | 15 | — |
| 271 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 15 | ▲ 0.50 |
| 272 | Đại Học Hoa Sen | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D07 | 15 | ▼ 1.50 |
| 273 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 274 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 1.50 |
| 275 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 276 | Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A00,A01,C02,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 277 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 278 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | C04 | 15 | — |
| 279 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A01 | 15 | — |
| 280 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 281 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 282 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | D01 | 15 | — |
| 283 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | A00,A01,C01,D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 284 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 285 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | C01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 286 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 287 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 288 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | ▲ 0.90 |
| 289 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 15 | ▼ 1.25 |
| 290 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | C01 | 15 | ▼ 1.25 |
| 291 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▲ 0.90 |
| 292 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | ▲ 0.90 |
| 293 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 294 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | — |
| 295 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | — |
| 296 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 15 | — |
| 297 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D10 | 15 | — |
| 298 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 14.5 | ▲ 0.50 |
| 299 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D07,D90 | 14.5 | — |
| 300 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D90 | 14.5 | — |
| 301 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 14.5 | — |
| 302 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | A04 | 14.05 | ▼ 0.25 |
| 303 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | A01 | 14.05 | ▼ 0.25 |
| 304 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | A00 | 14.05 | ▼ 0.25 |
| 305 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | A00,A01,D01,D07 | 14.05 | ▼ 0.25 |
| 306 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | A00,A01,A04,D01 | 14.05 | ▼ 0.25 |
| 307 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | D01 | 14.05 | — |
| 308 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A00,A01,D07,D90 | 14 | ▼ 1.00 |
| 309 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A16 | 14 | ▼ 1.00 |
| 310 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 311 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A00,A01,A16,D90 | 14 | ▼ 1.00 |
| 312 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 313 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | D90 | 14 | ▼ 1.00 |
| 314 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | A00,A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 315 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00,A01,A04,A10 | 14 | — |
| 316 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 2.50 |
| 317 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 14 | — |
| 318 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D07 | 14 | — |
| 319 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 14 | — |
| 320 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 14 | — |
| 321 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 322 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 323 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | D07 | 14 | ▲ 1.00 |
| 324 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 325 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 326 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00,A01,D01,D07 | 14 | ▲ 1.00 |
| 327 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 328 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00,A01,B00,D07 | 14 | ▼ 1.50 |
| 329 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | D01 | 14 | — |
| 330 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00 | 14 | — |
| 331 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | K01 | 14 | — |
| 332 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00,A01,C14,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 333 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00,A01,B00,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 334 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A01 | 14 | — |
| 335 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | C14 | 14 | — |
| 336 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 337 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 338 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C14,D01 | 14 | — |
| 339 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 14 | — |
| 340 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | Kiên Giang | D01 | 14 | ▼ 7.00 |
| 341 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | Kiên Giang | A00 | 14 | ▼ 7.00 |
| 342 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | Kiên Giang | A01 | 14 | ▼ 7.00 |
| 343 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | Kiên Giang | D07 | 14 | ▼ 7.00 |
| 344 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | B00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 345 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 346 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 347 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 348 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | C01 | 14 | — |
| 349 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00 | 14 | — |
| 350 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A01 | 14 | — |
| 351 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01,D07 | 14 | ▼ 1.00 |
| 352 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01 | 14 | — |
| 353 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | D07 | 14 | — |
| 354 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00 | 14 | — |
| 355 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A01 | 14 | — |
| 356 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | D01 | 14 | — |
| 357 | Đại Học Phan Thiết | Công nghệ thông tin | Bình Thuận | A01 | 14 | — |
| 358 | Đại Học Phan Thiết | Công nghệ thông tin | Bình Thuận | A00 | 14 | — |
| 359 | Đại Học Phan Thiết | Công nghệ thông tin | Bình Thuận | D01 | 14 | — |
| 360 | Đại Học Phan Thiết | Công nghệ thông tin | Bình Thuận | C01 | 14 | — |
| 361 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00 | 14 | — |
| 362 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,D01,K01 | 14 | — |
| 363 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,D01 | 14 | — |
| 364 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | D01 | 14 | — |
| 365 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | A01 | 14 | — |
| 366 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 367 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | A02 | 14 | ▲ 1.00 |
| 368 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 369 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 370 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 371 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A02 | 14 | — |
| 372 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00 | 14 | — |
| 373 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A01 | 14 | — |
| 374 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | C01 | 14 | — |
| 375 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 14 | — |
| 376 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | Đắk Lắk | A00,A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 377 | Đại Học Thái Bình Dương | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A11 | 14 | ▲ 1.00 |
| 378 | Đại Học Thái Bình Dương | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 379 | Đại Học Thái Bình Dương | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A04 | 14 | ▲ 1.00 |
| 380 | Đại Học Thái Bình Dương | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A10 | 14 | ▲ 1.00 |
| 381 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00 | 14 | — |
| 382 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A01 | 14 | — |
| 383 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | B00 | 14 | — |
| 384 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | D01 | 14 | — |
| 385 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 14 | — |
| 386 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 387 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A01. D01 | 14 | — |
| 388 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00,A01,B00,D01 | 14 | — |
| 389 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 13.6 | ▲ 0.10 |
| 390 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00 | 13.6 | ▲ 0.10 |
| 391 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | D01 | 13.6 | ▲ 0.10 |
| 392 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | D07 | 13.6 | ▲ 0.10 |
| 393 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A01 | 13.6 | ▲ 0.10 |
| 394 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00,A01,B00 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 395 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | D01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 396 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | B00 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 397 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 398 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A00 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 399 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | C01 | 13.5 | — |
| 400 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | A00,A01,A02,A09 | 13.5 | — |
| 401 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | A00 | 13.5 | — |
| 402 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | A01 | 13.5 | — |
| 403 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | A04 | 13.5 | — |
| 404 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A00,A01,D01,D07 | 13.5 | — |
| 405 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | D07 | 13.5 | — |
| 406 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A01 | 13.5 | — |
| 407 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A00 | 13.5 | — |
| 408 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Công nghệ Thông tin | Tiền Giang | A00,A01,D07,D90 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 409 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Công nghệ thông tin | Quảng Trị | D07 | 13.5 | — |
| 410 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Công nghệ thông tin | Quảng Trị | A01 | 13.5 | — |
| 411 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Công nghệ thông tin | Quảng Trị | A00,A01,D01,D07 | 13.5 | — |
| 412 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | C02 | 13 | ▼ 1.00 |
| 413 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 414 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 415 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 416 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A00 | 13 | ▼ 1.00 |
| 417 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A00,A01,D01,D07 | 13 | — |
| 418 | Đại Học Hải Dương | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A01,D01 | 13 | — |
| 419 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | Quảng Ngãi | D90 | 13 | — |
| 420 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | Quảng Ngãi | A01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 421 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | Quảng Ngãi | A00 | 13 | ▼ 1.00 |
| 422 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | Quảng Ngãi | D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 423 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | Quảng Ngãi | A01,D01,D90 | 13 | ▼ 1.00 |
| 424 | Đại Học Quảng Nam | Công nghệ thông tin | Quảng Nam | A01 | 13 | — |
| 425 | Đại Học Quảng Nam | Công nghệ thông tin | Quảng Nam | A00,A01,A10,D01 | 13 | — |
| 426 | Đại Học Quảng Nam | Công nghệ thông tin | Quảng Nam | D01 | 13 | — |
| 427 | Đại Học Quảng Nam | Công nghệ thông tin | Quảng Nam | A10 | 13 | — |
| 428 | Đại Học Thành Đông | Công nghệ thông tin | Hải Dương | D01 | 13 | ▼ 2.50 |
| 429 | Đại Học Thành Đông | Công nghệ thông tin | Hải Dương | D90 | 13 | — |
| 430 | Đại Học Thành Đông | Công nghệ thông tin | Hải Dương | C03 | 13 | ▼ 2.50 |
| 431 | Đại Học Thành Đông | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00 | 13 | ▼ 2.50 |
| 432 | Đại Học Việt Bắc | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A00 | 13 | ▼ 1.00 |
| 433 | Đại Học Việt Bắc | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A00,A01,D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 434 | Đại Học Việt Bắc | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 435 | Đại Học Việt Bắc | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 436 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 24.1/40 | ▲ 2.35 |
| 437 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.1/40 | ▲ 2.35 |
| 438 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 24.1/40 | ▲ 2.35 |
| 439 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 24.1/40 | ▲ 2.35 |
| 440 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 24.1/40 | ▲ 2.35 |
| 441 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D07 | 24.1/40 | ▲ 2.35 |
| 442 | Đại Học Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01 | 22.15/40 | ▲ 1.55 |
| 443 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D01 | 20/40 | ▼ 3.93 |
| 444 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | D90 | 20/40 | ▼ 3.93 |
| 445 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 20/40 | ▼ 3.93 |
| 446 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D90 | 20/40 | ▼ 3.93 |
| 447 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 20/40 | ▲ 1.08 |