| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01 | 29.15 | ▲ 0.40 |
| 2 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 29.15 | — |
| 3 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 28.5 | ▲ 4.50 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 27.9 | ▲ 0.60 |
| 5 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 27.5 | ▲ 10.50 |
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 27.25 | ▲ 0.35 |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 27.2 | — |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 27.2 | — |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 27.2 | ▼ 0.20 |
| 10 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 27.2 | ▲ 0.30 |
| 11 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 26.75 | ▼ 0.50 |
| 12 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01 | 26.65 | ▼ 0.55 |
| 13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 26.6 | ▲ 0.35 |
| 14 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D90 | 26.6 | ▲ 0.20 |
| 15 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01 | 26.5 | ▼ 2.00 |
| 16 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D06,D07 | 26.3 | — |
| 17 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D10 | 26.2 | ▲ 0.20 |
| 18 | Học Viện Ngân Hàng | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.2 | ▲ 0.20 |
| 19 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 26.15 | ▲ 0.10 |
| 20 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,D06 | 26.1 | — |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 26 | ▲ 0.75 |
| 22 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | K01 | 25.9 | ▼ 0.75 |
| 23 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D07 | 25.9 | ▼ 0.75 |
| 24 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 25.85 | ▼ 0.05 |
| 25 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,A02,D07 | 25.75 | — |
| 26 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.4 | ▼ 0.70 |
| 27 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D07 | 25.4 | ▲ 2.40 |
| 28 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 25 | ▲ 2.00 |
| 29 | Đại Học Thăng Long | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 24.85 | ▲ 2.89 |
| 30 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | Hà Nội | A00,A01,D07 | 24.75 | ▼ 0.60 |
| 31 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.75 | ▼ 0.50 |
| 32 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.7 | ▲ 2.40 |
| 33 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24.6 | ▲ 0.35 |
| 34 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Cần Thơ | A01,D01,D07 | 24.5 | ▼ 1.25 |
| 35 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 24.28 | ▼ 0.20 |
| 36 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 24.25 | ▲ 1.00 |
| 37 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.25 | — |
| 38 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00,A01,B00,D01 | 24.25 | ▲ 0.25 |
| 39 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08 | 24.1 | ▲ 0.10 |
| 40 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | A00,A01 | 24 | ▼ 0.25 |
| 41 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24 | ▲ 2.95 |
| 42 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 24 | ▲ 2.50 |
| 43 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 23.9 | ▲ 1.75 |
| 44 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01 | 23.85 | ▲ 2.05 |
| 45 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.5 | ▲ 1.00 |
| 46 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.5 | ▲ 1.00 |
| 47 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07 | 23.5 | ▼ 0.75 |
| 48 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 23.38 | ▼ 0.08 |
| 49 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 23 | ▲ 1.50 |
| 50 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 23 | — |
| 51 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23 | ▲ 3.00 |
| 52 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01 | 22.85 | ▲ 5.50 |
| 53 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | Đà Nẵng | A00,A01 | 22.35 | ▲ 5.35 |
| 54 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01 | 22.3 | ▲ 7.15 |
| 55 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin | An Giang | A00,A01,C01,D01 | 22.3 | ▲ 3.80 |
| 56 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 22 | ▲ 3.00 |
| 57 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07,D90 | 21.4 | ▼ 0.20 |
| 58 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21 | ▲ 1.25 |
| 59 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 20 | — |
| 60 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01,A02,D07 | 20 | — |
| 61 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 19 | — |
| 62 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | Hồ Chí Minh | — | 19 | — |
| 63 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19 | — |
| 64 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 19 | — |
| 65 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 19 | ▼ 1.00 |
| 66 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A00,A01,D07,D90 | 18 | ▲ 3.00 |
| 67 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▲ 2.00 |
| 68 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược) | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 18 | — |
| 69 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 18 | ▼ 1.00 |
| 70 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin CT 2+1 (chuyên ngành Quản lý An ninh mạng, ĐH Turku, Phần Lan) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 18 | — |
| 71 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,D01,K01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 72 | Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 18 | — |
| 73 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00,A01,D01,K01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 74 | Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 17.5 | ▲ 2.50 |
| 75 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 17 | — |
| 76 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A00,A01,D01,D07 | 17 | — |
| 77 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C01 | 17 | — |
| 78 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▼ 5.00 |
| 79 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 17 | — |
| 80 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 81 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Công nghệ thông tin | Quảng Trị | A00,A01,D01,D07 | 17 | ▲ 2.00 |
| 82 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00,D07,D90 | 16 | — |
| 83 | Đại Học Hoa Sen | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D07 | 16 | — |
| 84 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00,A01,B00,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 85 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00,A01,C14,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 86 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▼ 6.25 |
| 87 | Đại Học Quang Trung | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,C02,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 88 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 89 | Đại Học Gia Định | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 15.5 | ▼ 0.50 |
| 90 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00,A01,D01,D07 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 91 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 92 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00,A01,A04,A10 | 15 | — |
| 93 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 94 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,A10,D84 | 15 | — |
| 95 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình chất lượng cao | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 96 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 15 | — |
| 97 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu) | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 98 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) CLC | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 15 | — |
| 99 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | A00,A01,A02,A09 | 15 | ▲ 1.00 |
| 100 | Đại học Hòa Bình | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▼ 1.55 |
| 101 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 102 | Đại học Tân Trào | Công nghệ thông tin | Tuyên Quang | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 103 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 104 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | Đắk Lắk | A00,A01 | 15 | — |
| 105 | Đại Học Thái Bình Dương | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24,D28,D29 | 15 | — |
| 106 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 107 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | A00,A01,C01,D07 | 15 | — |
| 108 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | A00,A01,A04,D01 | 15 | ▲ 0.40 |
| 109 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Công nghệ thông tin | Phú Yên | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 110 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | Kiên Giang | A00,A01,D01,D07 | 14 | — |
| 111 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01,D07 | 14 | — |
| 112 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D90 | 32.38/40 | ▲ 0.13 |
| 113 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 27/40 | ▼ 0.30 |
| 114 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 27/40 | ▼ 0.30 |
| 115 | Đại Học Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A01,D01 | 25.45/40 | ▼ 0.60 |
| 116 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Công nghệ thông tin, | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 25.25/40 | ▲ 0.10 |
| 117 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.55/40 | ▼ 0.30 |
| 118 | Đại Học Hà Nội | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hà Nội | A01,D01 | 24.5/40 | ▼ 1.20 |
| 119 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Công nghệ phần mềm | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 24.25/40 | ▼ 0.25 |
| 120 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 23.25/40 | ▼ 0.50 |
| 121 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 21/40 | ▲ 3.00 |
| 122 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00,A01,B00,D07 | 15/40 | — |