tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

122 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0129.15 0.40
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội29.15
3Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0128.5 4.50
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.9 0.60
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0127.5 10.50
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A0127.25 0.35
7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0727.2
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0727.2
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0727.2 0.20
10Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0727.2 0.30
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.75 0.50
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0126.65 0.55
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.6 0.35
14Học Viện Kỹ Thuật Mật MãCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D9026.6 0.20
15Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A0126.5 2.00
16Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D06,D0726.3
17Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1026.2 0.20
18Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0726.2 0.20
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0126.15 0.10
20Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D0626.1
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9026 0.75
22Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiK0125.9 0.75
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0725.9 0.75
24Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0125.85 0.05
25Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A02,D0725.75
26Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4 0.70
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0725.4 2.40
28Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9025 2.00
29Đại Học Thăng LongCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0124.85 2.89
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D0724.75 0.60
31Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.75 0.50
32Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.7 2.40
33Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.6 0.35
34Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0724.5 1.25
35Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0124.28 0.20
36Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 1.00
37Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.25
38Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0124.25 0.25
39Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B0824.1 0.10
40Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A0124 0.25
41Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Đà NẵngA00,A01,D01,D9024 2.95
42Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)Hà NộiA00,A01,C01,D0124 2.50
43Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0023.9 1.75
44Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0123.85 2.05
45Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5 1.00
46Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHà NộiA00,A01,D01,D0723.5 1.00
47Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0723.5 0.75
48Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0123.38 0.08
49Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9023 1.50
50Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)Đà NẵngA00,A01,D01,D9023
51Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723 3.00
52Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0122.85 5.50
53Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0122.35 5.35
54Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0122.3 7.15
55Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinAn GiangA00,A01,C01,D0122.3 3.80
56Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0122 3.00
57Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9021.4 0.20
58Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 1.25
59Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120
60Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,D0720
61Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAThái NguyênA00,C01,C14,D0119
62Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)Hồ Chí Minh19
63Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)Hồ Chí MinhA00,A0119
64Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; D01; D07; D9619
65Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01,D01,D07,D9619 1.00
66Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,D07,D9018 3.00
67Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 2.00
68Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược)Khánh HòaA01; D01; D07; D9618
69Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tinKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 1.00
70Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tin CT 2+1 (chuyên ngành Quản lý An ninh mạng, ĐH Turku, Phần Lan)Hồ Chí MinhA00,A0118
71Đại Học Quy NhơnCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,D01,K0118 3.00
72Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C01,D9018
73Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D01,K0118 3.00
74Đại Học Hải PhòngCông nghệ thông tinHải PhòngA00,A01,C01,D0117.5 2.50
75Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0117
76Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0717
77Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0117
78Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 5.00
79Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinHải DươngA00,A09,C04,D0117
80Đại Học Văn LangCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
81Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ thông tinQuảng TrịA00,A01,D01,D0717 2.00
82Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,D07,D9016
83Đại Học Hoa SenCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716
84Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,B00,D0116 1.00
85Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,C14,D0116 1.00
86Đại Học Nguyễn TrãiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C04,D0116 6.25
87Đại Học Quang TrungCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,C02,D0116 1.00
88Đại Học Tây ĐôCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,C0116 1.00
89Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115.5 0.50
90Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,D01,D0715.5 0.50
91Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thông tinBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C01,D0115
92Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
93Đại Học Cửu LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA00,A01,D01,D0715
94Đại Học Đại NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A10,D8415
95Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
96Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu)Hồ Chí MinhA00,A0115
97Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu)Hồ Chí Minh15
98Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) CLCHồ Chí MinhA00,A0115
99Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinHà TĩnhA00,A01,A02,A0915 1.00
100Đại học Hòa BìnhCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0115 1.55
101Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
102Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinTuyên QuangA00,A01,B00,D0715
103Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinSơn LaA00,A01,A02,D0115
104Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinĐắk LắkA00,A0115
105Đại Học Thái Bình DươngCông nghệ thông tinKhánh HòaA00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24,D28,D2915
106Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,B00,D0115
107Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinTrà VinhA00,A01,C01,D0715
108Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,A04,D0115 0.40
109Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tinPhú YênA00,A01,C01,D0115
110Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinKiên GiangA00,A01,D01,D0714
111Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C01,D0714
112Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D9032.38/40 0.13
113Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0727/40 0.30
114Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0727/40 0.30
115Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0125.45/40 0.60
116Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ thông tin,Hải PhòngA00,A01,C01,D0125.25/40 0.10
117Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0124.55/40 0.30
118Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hà NộiA01,D0124.5/40 1.20
119Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ phần mềmHải PhòngA00,A01,C01,D0124.25/40 0.25
120Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhHải PhòngA00,A01,C01,D0123.25/40 0.50
121Đại Học VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0721/40 3.00
122Đại Học Hồng ĐứcCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0715/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.