tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội88.82/100
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)Hồ Chí Minh87.67/100
3Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ nghệ thuậtHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,X2684.5/100
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh84.2/100
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (CT TCTA)Hồ Chí Minh82.33/100
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội81.67/100
7Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Hồ Chí Minh80/100
8Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,X2678.5/100
9Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ và đổi mới sáng tạoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,X2678.5/100
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin Việt - NhậtHà Nội76.95/100
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)Hà Nội76.6/100
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Hà Nội75.34/100
13Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA01,D01,X06,X2574/100
14Đại Học Mỏ Địa ChấtTrí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đấtHà Nội73.15/100
15Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà Nội71.68/100
16Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh Hóa70/100
17Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội68/100
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh62/100
19Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ và đổi mới sáng tạoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0760/100
20Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)Hồ Chí Minh60/100
21Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)Hồ Chí Minh60/100
22Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinQuảng Bình54/100
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.