tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh807/1200
2Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí Minh800/1200
3Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA01,D01,X06,X25765.69/1200
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội763/1200
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí Minh712.5/1200
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí Minh696.38/1200
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin Việt - NhậtHà Nội666.37/1200
8Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00659/1200
9Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA00659/1200
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)Hà Nội654.4/1200
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Hà Nội611.42/1200
12Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tin Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh603/1200
13Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA00601/1200
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí Minh600/1200 100.00
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh600/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.