Mã ngành 7520401
Điểm chuẩn ngành Vật lý kỹ thuật
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Vật lý kỹ thuật | Hà Nội | — | 25.41 | ▲ 0.21 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 23.7 | — | |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Công nghệ vi mạch bán dẫn | Hà Nội | — | 23 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Vật lý kỹ thuật | Cần Thơ | — | 22.5 | ▲ 1.50 |
| 5 | Đại Học Điện Lực | Vật lý kỹ thuật | Hà Nội | — | 18.4 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.