tuyensinh.com

Mã ngành 7520401

Điểm chuẩn ngành Vật lý kỹ thuật

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật lý kỹ thuậtHà NộiA00,A0118.75 0.25
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật lý kỹ thuậtHà NộiA00,A01,D0118.75 0.25
3Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA0214
4Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA0014 1.50
5Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA00,A01,A02,C0114 1.50
6Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA00,A01,A0214 1.50
7Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.