Mã ngành 7520401
Điểm chuẩn ngành Vật lý kỹ thuật
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Vật lý kỹ thuật | Hà Nội | A00,A01 | 25.4 | ▲ 0.30 |
| 2 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Vật lý kỹ thuật | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.4 | ▲ 0.30 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Vật lý kỹ thuật | Hà Nội | A00,A01,A02,D07 | 23.05 | ▲ 1.90 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Vật lý kỹ thuật | Cần Thơ | A00,A01,A02 | 19.5 | ▲ 4.50 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Vật lý kỹ thuật | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 19.5 | ▲ 4.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.