tuyensinh.com

Mã ngành 7520401

Điểm chuẩn ngành Vật lý kỹ thuật

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật lý kỹ thuậtHà NộiA00,A0125.1 4.10
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật lý kỹ thuậtHà NộiA00,A01,D0125.1 4.10
3Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHVật lý kỹ thuậtHà NộiA00,A01,A02,D0721.15
4Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA00,A01,A0215 1.00
5Đại Học Cần ThơVật lý kỹ thuậtCần ThơA00,A01,A02,C0115 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.