Mã ngành 7720501
Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt
19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Hà Nội | — | 27.57 | ▲ 0.07 |
| 2 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Răng- Hàm -Mặt | Hà Nội | — | 27.19 | ▲ 0.20 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Răng - Hàm - Mặt | Hồ Chí Minh | B00 | 27.11 | ▲ 0.15 |
| 4 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Răng - Hàm - Mặt | Thái Nguyên | — | 26.8 | ▼ 0.85 |
| 5 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Răng Hàm Mặt | Hồ Chí Minh | B00 | 25.8 | ▲ 0.54 |
| 6 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Răng - Hàm - Mặt | Cần Thơ | B00 | 25.25 | ▼ 0.15 |
| 7 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Răng- Hàm -Mặt | Hải Phòng | — | 24.75 | — |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Răng - Hàm - Mặt | Trà Vinh | — | 23.25 | — |
| 9 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Răng - Hàm - Mặt | Hồ Chí Minh | — | 36/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.