tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0027.67 0.03
2Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái Nguyên27.65
3Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí Minh27.35
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiRăng- Hàm -MặtHà NộiB0027 0.20
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchRăng Hàm MặtHồ Chí MinhB0026.49 0.16
6Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng- Hàm -MặtHồ Chí MinhB0026.33 0.28
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên Huế25.95
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0025.95 0.15
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng- Hàm -MặtHải PhòngB0025.85 0.45
10Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần Thơ25.65
11Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà Nẵng25.57
12Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtTrà VinhB00,B0824.62 0.18
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA00,A02,B00,D0824 1.50
14Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngA00,A16,B00,D9022.5 0.50
15Đại học Nam Cần ThơRăng- Hàm -MặtCần ThơA0222.5
16Đại học Phan Châu TrinhRăng- Hàm -MặtQuảng NamA00,B00,D0822.5
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí Minh22.5
18Đại Học Văn LangRăng- Hàm -MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0822.5 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.