tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0029
2Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0029 6.50
3Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0028.75 4.75
4Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0028.75
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0027.75
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0027.75
7Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchRăng Hàm MặtHồ Chí MinhB0027.25
8Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0027 4.75
9Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0027
10Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB0026.75
11Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB00,D07,D0826.75
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng- Hàm -MặtHải PhòngB0026.5
13Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB00,B0825.5 4.75
14Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB0025.5
15Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB0025.5 4.75
16Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Hộ sinhHồ Chí MinhB0022.75
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhD9021
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0021
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA0021
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.